Chào mừng các em học sinh đến với phần giải chi tiết Sách Bài Tập Tiếng Anh lớp 6 Global Success tập 1 Unit 1. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em nắm vững kiến thức và đạt kết quả cao trong học tập.
Để tìm hiểu thêm các lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 6, các em có thể tham khảo thêm tại các liên kết dưới đây:
Mua trọn bộ tài liệu lớp 6
- Giải trọn bộ 1 môn: 49K
- Giải 3 môn bất kỳ: 99K
- Full bộ giải tất cả môn: 199K
- Đề kiểm tra 15 phút: 19K
- Đề 1 tiết / giữa kỳ có đáp án: 29K
- Đề cuối kỳ có đáp án chi tiết: 39K
Liên hệ/Zalo: Zalo 1234567890 để nhận file PDF hoặc bản in

Giải A. Pronunciation Unit 1 trang 3 SBT Tiếng Anh lớp 6 Global Success tập 1
1. Listen and tick (✓) the word you hear. (Nghe và đánh dấu vào từ bạn nghe được.)
Đây là bài tập nghe, Sĩ Tử sẽ cung cấp đáp án dựa trên giả định phát âm chuẩn của các từ.
- 1. teacher (GVCN) / student (HS)
- 2. hello (xin chào) / hi (chào)
- 3. nice (tốt) / nine (số chín)
- 4. this (cái này) / these (những cái này)
- 5. classmate (bạn cùng lớp) / classroom (phòng học)
Đáp án gợi ý:
- teacher
- hello
- nice
- this
- classmate
2. Underline the word that has the underlined part pronounced differently from the others. (Gạch chân từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.)
Lời giải:
- A. sitB. nice
C. fine
D. hi
Đáp án: A (sit phát âm /ɪ/, các từ còn lại phát âm /aɪ/)
- A. studentB. street
C. stop
D. greet
Đáp án: D (greet phát âm /t/ cuối từ, các từ còn lại phát âm /st/)
- A. classB. back
C. happy
D. later
Đáp án: D (later phát âm /eɪ/, các từ còn lại phát âm /æ/)
- A. elevenB. hello
C. ten
D. she
Đáp án: D (she phát âm /iː/, các từ còn lại phát âm /e/)
- A. thanksB. three
C. there
D. mouth
Đáp án: C (there phát âm /ð/, các từ còn lại phát âm /θ/)
Giải B. Vocabulary Unit 1 trang 4-5 SBT Tiếng Anh lớp 6 Global Success tập 1
1. Look at the pictures and complete the words. (Nhìn vào tranh và hoàn thành các từ.)
Lời giải:
- p_n_il -> pencil
- n_teb_ok -> notebook
- er_ser -> eraser
- b_g -> bag
- b_ok -> book
2. Complete the sentences with the words from the box. (Hoàn thành các câu với các từ trong khung.)
Từ trong khung: Nice, Hi, Bye, See, Hello, Good
Lời giải:
- A: ______, Mai!B: Hi, Nam.
Đáp án: Hello
- A: Goodbye, Mai.B: ______, Nam.
Đáp án: Bye
- A: Nice to meet you.B: ______ to meet you, too.
Đáp án: Nice
- A: ______ you later.B: See you.
Đáp án: See
- A: ______ morning, class.B: Good morning, Ms. Lan.
Đáp án: Good
3. Look at the pictures and write the numbers. (Nhìn vào tranh và viết số.)
Lời giải:
- 2: two
- 10: ten
- 7: seven
- 5: five
- 9: nine
4. Circle the odd one out. (Khoanh tròn từ khác loại.)
Lời giải:
- A. pencilB. eraser
C. notebook
D. teacher
Đáp án: D (Teacher là người, các từ còn lại là đồ dùng học tập.)
- A. niceB. fine
C. hello
D. great
Đáp án: C (Hello là lời chào, các từ còn lại là tính từ.)
- A. hiB. bye
C. good morning
D. good
Đáp án: D (Good là tính từ, các từ còn lại là lời chào/tạm biệt.)
- A. twoB. five
C. ten
D. sit
Đáp án: D (Sit là động từ, các từ còn lại là số đếm.)
- A. MaiB. Lan
C. boy
D. Minh
Đáp án: C (Boy là danh từ chung, các từ còn lại là tên riêng.)
Giải C. Grammar Unit 1 trang 6-7 SBT Tiếng Anh lớp 6 Global Success tập 1
1. Write the correct forms of the verbs in brackets. (Viết dạng đúng của động từ trong ngoặc.)
Lời giải:
- This (be) _____ an eraser.Đáp án: is
- I (be) _____ a student.Đáp án: am
- She (be) _____ a teacher.Đáp án: is
- They (be) _____ my friends.Đáp án: are
- This (be) _____ my bag.Đáp án: is
2. Complete the sentences with “A/An”. (Hoàn thành câu với “A/An”.)
Lời giải:
- This is _____ eraser.Đáp án: an
- That is _____ book.Đáp án: a
- It is _____ notebook.Đáp án: a
- This is _____ orange.Đáp án: an
- It is _____ bag.Đáp án: a
3. Reorder the words to make correct sentences. (Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng.)
Lời giải:
- is / this / a / pen / .Đáp án: This is a pen.
- Nam / I / am / .Đáp án: I am Nam.
- teacher / a / she / is / .Đáp án: She is a teacher.
- students / are / they / .Đáp án: They are students.
- fine / I / am / .Đáp án: I am fine.
Giải D. Speaking Unit 1 trang 8 SBT Tiếng Anh lớp 6 Global Success tập 1
1. Match the questions with the answers. (Nối câu hỏi với câu trả lời.)
Lời giải:
- What’s this?Nối với: It’s a book.
- How are you?Nối với: I’m fine, thanks.
- What’s your name?Nối với: My name’s Mai.
- How old are you?Nối với: I’m eleven.
- Nice to meet you.Nối với: Nice to meet you, too.
2. Complete the conversations. (Hoàn thành các đoạn hội thoại.)
Lời giải:
- A: Hi, my name’s Nam.B: Hello, Nam. My name’s Mai. Nice to meet you.
A: Nice to meet you, too.
- A: How are you, Phong?B: I’m fine, thanks. And you?
A: I’m great.
Giải E. Reading Unit 1 trang 9 SBT Tiếng Anh lớp 6 Global Success tập 1
1. Read the text and choose the best answer. (Đọc văn bản và chọn câu trả lời đúng nhất.)
Nội dung văn bản (giả định):
Hi, my name’s Anna. I’m a student. This is my classroom. It’s big. These are my friends, Linh and Tom. Linh is ten years old. Tom is eleven years old. We are in class 6A.
Lời giải:
- Anna is a _____.A. boy
B. girl
C. teacher
D. student
Đáp án: D (Dựa vào câu “I’m a student.”)
- The classroom is _____.A. small
B. big
C. new
D. old
Đáp án: B (Dựa vào câu “It’s big.”)
- Who is ten years old?A. Anna
B. Tom
C. Linh
D. Both B and C
Đáp án: C (Dựa vào câu “Linh is ten years old.”)
- What class are they in?A. Class 6B
B. Class 6C
C. Class 6A
D. Class 7A
Đáp án: C (Dựa vào câu “We are in class 6A.”)
2. Read and answer the questions. (Đọc và trả lời câu hỏi.)
Nội dung văn bản (giả định, giống bài 1):
Hi, my name’s Anna. I’m a student. This is my classroom. It’s big. These are my friends, Linh and Tom. Linh is ten years old. Tom is eleven years old. We are in class 6A.
Lời giải:
- What is Anna’s job?Đáp án: She is a student.
- Is her classroom small?Đáp án: No, it isn’t. It’s big.
- How old is Tom?Đáp án: He is eleven years old.
- Are Linh and Tom in class 6B?Đáp án: No, they aren’t. They are in class 6A.
Giải F. Writing Unit 1 trang 9 SBT Tiếng Anh lớp 6 Global Success tập 1
1. Make questions for the underlined parts. (Đặt câu hỏi cho các phần được gạch chân.)
Lời giải:
- My name’s Phong.Đáp án: What’s your name?
- I’m ten years old.Đáp án: How old are you?
- This is a book.Đáp án: What’s this?
- I’m fine, thanks.Đáp án: How are you?
- She is a teacher.Đáp án: What does she do? / What is her job?
2. Write about yourself. (Viết về bản thân.)
Đây là bài tập tự viết, dưới đây là một ví dụ để tham khảo.
Bài viết mẫu:
Hi, my name’s [Tên của bạn]. I’m a student. I’m [Tuổi của bạn] years old. I’m in class [Lớp của bạn]. This is my school bag. It’s [Màu sắc của cặp]. These are my friends, [Tên bạn 1] and [Tên bạn 2]. They are [Số tuổi] years old. We are happy students.
Hướng dẫn điền thông tin của bạn:
- [Tên của bạn]: Điền tên của bạn.
- [Tuổi của bạn]: Điền số tuổi của bạn.
- [Lớp của bạn]: Điền tên lớp của bạn (ví dụ: 6A, 6B…).
- [Màu sắc của cặp]: Điền màu sắc của chiếc cặp sách của bạn (ví dụ: blue, red, black…).
- [Tên bạn 1] và [Tên bạn 2]: Điền tên hai người bạn của bạn.
- [Số tuổi]: Điền số tuổi của bạn bè (nếu muốn).
Mua trọn bộ tài liệu lớp 6
- Giải trọn bộ 1 môn: 49K
- Giải 3 môn bất kỳ: 99K
- Full bộ giải tất cả môn: 199K
- Đề kiểm tra 15 phút: 19K
- Đề 1 tiết / giữa kỳ có đáp án: 29K
- Đề cuối kỳ có đáp án chi tiết: 39K
Liên hệ/Zalo: Zalo 1234567890 để nhận file PDF hoặc bản in
Lời kết
Hy vọng phần giải SBT Tiếng Anh lớp 6 Global Success tập 1 Unit 1 này đã giúp các em hiểu rõ hơn về các kiến thức và kỹ năng cần thiết. Hãy tiếp tục luyện tập để đạt được kết quả tốt nhất!
Mua trọn bộ tài liệu lớp 6
- Giải trọn bộ 1 môn: 49K
- Giải 3 môn bất kỳ: 99K
- Full bộ giải tất cả môn: 199K
- Đề kiểm tra 15 phút: 19K
- Đề 1 tiết / giữa kỳ có đáp án: 29K
- Đề cuối kỳ có đáp án chi tiết: 39K
Liên hệ/Zalo: Zalo 1234567890 để nhận file PDF hoặc bản in
