Để tìm hiểu thêm về các bài giải và tài liệu học tập khác, bạn có thể truy cập các liên kết sau:
- Giải SGK Tiếng Anh lớp 5 tập 1 Unit 1: All about me (trang 10-15)
- Giải SGK Tiếng Anh lớp 5 tập 1 Unit 2: Our homes (trang 10-15)
- Giải SGK Tiếng Anh lớp 5 tập 1 Global Success
- Lời giải Tiếng Anh lớp 5

Unit 3: My Foreign friends – Giải SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Giải Lesson 1: My Foreign friends – Trang 22, 23 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Lesson 1 tập trung vào việc giới thiệu cách hỏi và trả lời về quốc tịch.

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại.) – Trang 22 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Nội dung: Học sinh nghe và lặp lại các đoạn hội thoại về hỏi và trả lời quốc tịch.
Đoạn A:
- Mum, I have a new foreign friend.
- Do you? Where’s he from?
- He’s from Australia.
- (Dưới hình: He’s from Australia.)
Đoạn B:
- What nationality is he?
- He’s Australian.
- (Dưới hình: He’s Australian.)
2. Listen, point and say. (Nghe, chỉ và nói.) – Trang 22 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Nội dung: Thực hành hỏi và trả lời quốc tịch của người khác.
Mẫu câu: What nationality is he / she? – He’s / She’s ______.
Đáp án và hướng dẫn:
- a. What nationality is he? – He’s Australian.
- b. What nationality is he? – He’s Malaysian.
- c. What nationality is he? – He’s American.
- d. What nationality is he? – He’s Japanese.
3. Let’s talk. (Hãy nói chuyện.) – Trang 22 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Nội dung: Thực hành giao tiếp theo cặp, hỏi và trả lời về quốc tịch dựa trên hình ảnh.
Mẫu câu: What nationality is he / she?
Gợi ý đáp án:
- What nationality is she? – She’s Malaysian. (Hình ảnh Tháp đôi Petronas)
- What nationality is he? – He’s Australian. (Hình ảnh Kangaroo)
- What nationality is he? – He’s American. (Hình ảnh Tượng Nữ thần Tự do)
- What nationality is she? – She’s Japanese. (Hình ảnh núi Phú Sĩ)
- What nationality is he? – He’s Vietnamese. (Hình ảnh Vịnh Hạ Long)

4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu.) – Trang 23 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Nội dung: Nghe và chọn đáp án đúng.
Đáp án:
- Nghe đoạn hội thoại, ví dụ: “He is playing football.” -> Tick vào hình ảnh phù hợp. (Cần file nghe để xác định chính xác)
- Nghe đoạn hội thoại, ví dụ: “She is British.” -> Tick vào hình ảnh phù hợp. (Cần file nghe để xác định chính xác)
5. Read and circle. (Đọc và khoanh tròn.) – Trang 23 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Nội dung: Đọc câu và khoanh tròn từ đúng.
Đáp án:
- This is Sally. She’s from Britain / America. (Dựa vào lá cờ Mỹ)
- This is Afan. He’s Malaysian / British. (Dựa vào lá cờ Malaysia)
- A: What nationality / Where is Sakura? B: She’s Indian / Japanese. (Dựa vào lá cờ Nhật Bản)
- A: What nationality is / was Tommy? B: He’s Australian / Chinese. (Dựa vào lá cờ Úc)
6. Let’s sing. (Hãy cùng hát.) – Trang 23 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Nội dung: Hát bài hát “My friends” về các người bạn từ các quốc gia khác nhau.
Bài hát “My friends”:
- She’s British.
- She’s from Britain.
- It’s a land of lakes and parks.
- You can see the River Thames there.
- He’s Australian.
- He’s from Australia.
- It’s a land of sun and fun.
- You can see kangaroos there.
Mua trọn bộ tài liệu lớp 5
- Giải trọn bộ 1 môn: 49K
- Giải 3 môn bất kỳ: 99K
- Full bộ giải tất cả môn: 199K
- Đề kiểm tra 15 phút: 19K
- Đề 1 tiết / giữa kỳ có đáp án: 29K
- Đề cuối kỳ có đáp án chi tiết: 39K
Liên hệ/Zalo: Zalo 0936381214 để nhận file PDF hoặc bản in
Giải Lesson 2: My Foreign friends – Trang 24, 25 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Lesson 2 tập trung vào việc mô tả tính cách của người khác.

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại.) – Trang 24 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Nội dung: Học sinh nghe và lặp lại các đoạn hội thoại về mô tả tính cách.
Đoạn A:
- There’s a new pupil in our class. Her name’s Lily.
- What nationality is she?
- She’s British.
Đoạn B:
- What’s she like?
- She’s friendly.
2. Listen, point and say. (Nghe, chỉ và nói.) – Trang 24 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Nội dung: Thực hành hỏi và trả lời về tính cách.
Mẫu câu: What’s he / she like? – He’s / She’s ______.
Đáp án và hướng dẫn:
- a. What’s she like? – She’s friendly.
- b. What’s she like? – She’s helpful.
- c. What’s he like? – He’s clever.
- d. What’s he like? – He’s active.
3. Let’s talk. (Hãy nói chuyện.) – Trang 24 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Nội dung: Thực hành giao tiếp theo cặp, hỏi về hoạt động và tính cách của người trong hình.
Mẫu câu: What’s he / she doing? – What’s he / she like?
Gợi ý đáp án:
- What’s she doing? – She’s going to school. What’s she like? – She’s friendly.
- What’s he doing? – He’s studying. What’s he like? – He’s clever.
- What’s she doing? – She’s reading. What’s she like? – She’s helpful.
- What’s he doing? – He’s playing sports. What’s he like? – He’s active.

4. Listen and number. (Nghe và đánh số.) – Trang 25 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Nội dung: Nghe các đoạn mô tả và đánh số thứ tự hình ảnh phù hợp.
Đáp án: (Cần file nghe để xác định chính xác thứ tự)
- Hình ảnh phù hợp với đoạn mô tả đầu tiên.
- Hình ảnh phù hợp với đoạn mô tả thứ hai.
- Hình ảnh phù hợp với đoạn mô tả thứ ba.
- Hình ảnh phù hợp với đoạn mô tả thứ tư.
5. Read and complete. (Đọc và hoàn thành.) – Trang 25 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Nội dung: Đọc đoạn hội thoại và điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Đáp án:
-
- A: I have a new friend at school. He’s Malaysian.
B: Really? I also have a friend from Malaysia. Is he from Kuala Lumpur?
A: Yes, he is.
B: What’s he like?
A: He’s helpful. He likes helping others.
- A: Do you have a new English teacher?
B: Yes, I do.
A: What nationality is she?
B: She’s American.
A: What’s she like?
B: She’s friendly.
6. Let’s play. (Hãy cùng chơi.) – Trang 25 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Nội dung: Trò chơi “The longest sentence” (Câu dài nhất) để luyện tập về tính cách.
Hướng dẫn chơi: Học sinh tạo câu dài nhất có thể, sử dụng các từ vựng đã học về tính cách. Ví dụ: “Minh is friendly. My sister is friendly.”
Mua trọn bộ tài liệu lớp 5
- Giải trọn bộ 1 môn: 49K
- Giải 3 môn bất kỳ: 99K
- Full bộ giải tất cả môn: 199K
- Đề kiểm tra 15 phút: 19K
- Đề 1 tiết / giữa kỳ có đáp án: 29K
- Đề cuối kỳ có đáp án chi tiết: 39K
Liên hệ/Zalo: Zalo 0936381214 để nhận file PDF hoặc bản in
Giải Lesson 3: My Foreign friends – Trang 26, 27 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Lesson 3 tiếp tục củng cố từ vựng về tính cách và thực hành mô tả bạn bè.

1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.) – Trang 26 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Nội dung: Nghe và lặp lại các từ và cụm từ mô tả tính cách.
- active – He’s active.
- friendly – She’s friendly.
2. Circle, listen and check. (Khoanh tròn, nghe và kiểm tra.) – Trang 26 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Nội dung: Nghe và khoanh tròn từ đúng, sau đó kiểm tra lại.
Đáp án: (Cần file nghe để xác định chính xác)
- a. friendly / b. fifteen / c. active
- a. sixteen / b. eighteen / c. clever
- a. helpful / b. about / c. nineteen
3. Let’s chant. (Hãy cùng hát vè.) – Trang 26 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Nội dung: Hát vè về tính cách.
Lời vè:
- Is she active?
- Yes, she is.
- Is she friendly?
- Yes, she is.
- She’s active and friendly.
- Is he helpful?
- Yes, he is.
- Is he clever?
- Yes, he is.
- He’s helpful and clever.

4. Read and complete. (Đọc và hoàn thành.) – Trang 27 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Nội dung: Đọc đoạn văn về Emma và hoàn thành thông tin vào bảng.
Đáp án:
Đoạn văn:
I have a new friend. Her name is Emma. She is American. She is in Grade 5. She has long hair and big eyes. She is a helpful girl. At school, she likes helping her classmates. At home, she cooks with her mother and washes the dishes. She is very friendly, too. She likes making new friends, and she invites others to play. She has a lot of friends. Everyone loves Emma.
Bảng hoàn thành:
| Her name | Emma |
| Her nationality | (1) American |
| Her appearance (What does she look like?) |
has (2) long hair and big eyes |
| Her personality (What’s she like?) |
(3) helpful She likes helping her classmates. |
| friendly She likes making new (4) friends |
5. Let’s write. (Hãy cùng viết.) – Trang 27 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Nội dung: Viết một đoạn văn ngắn về một người bạn nước ngoài của mình.
Gợi ý đoạn văn:
This is my friend, Alex. His / Her name is [Tên bạn].
My foreign friend’s name: Alex
His / Her age: 10
His / Her nationality: British
His / Her appearance: He has short brown hair and blue eyes.
His / Her personality: He is kind and active. He likes playing football.
This is Alex, my friend.
6. Project. (Dự án.) – Trang 27 SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Nội dung: Làm dự án về các quốc gia và quốc tịch.
Hướng dẫn: Học sinh chuẩn bị thông tin về một quốc gia (tên, quốc tịch, cờ) và trình bày trước lớp. Ví dụ: “I’m from Japan. I’m Japanese.”
Mua trọn bộ tài liệu lớp 5
- Giải trọn bộ 1 môn: 49K
- Giải 3 môn bất kỳ: 99K
- Full bộ giải tất cả môn: 199K
- Đề kiểm tra 15 phút: 19K
- Đề 1 tiết / giữa kỳ có đáp án: 29K
- Đề cuối kỳ có đáp án chi tiết: 39K
Liên hệ/Zalo: Zalo 0936381214 để nhận file PDF hoặc bản in
Bài tập tương tự để luyện tập
Bài 1: Chọn từ đúng để hoàn thành câu.
- She is from Japan. She is _____.
a. American b. Japanese c. British - What _____ is he? He’s Malaysian.
a. country b. nationality c. like - My new friend is very _____. She always helps me with homework.
a. active b. clever c. helpful - He likes playing sports every day. He is very _____.
a. friendly b. active c. helpful
Đáp án Bài 1:
- b. Japanese
- b. nationality
- c. helpful
- b. active
Bài 2: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
- is / What / like / she /?
- from / He / Australia / is /.
- a / new / friend / I / have / foreign /.
- is / She / and / friendly / active /.
Đáp án Bài 2:
- What is she like?
- He is from Australia.
- I have a new foreign friend.
- She is active and friendly.
Bài 3: Trả lời các câu hỏi sau về bản thân hoặc một người bạn.
-
- What’s your nationality?
- Do you have any foreign friends?
- What’s your best friend like? (Tính cách)
Gợi ý đáp án Bài 3:
- I’m Vietnamese.
- Yes, I do. / No, I don’t.
- He / She is friendly and helpful.


