Cùng Sĩ Tử 2k10 điểm lại Đề thi tham khảo vào lớp 10 môn tiếng Anh Đà Nẵng năm 2024 để có kế hoạch nước rút vào trường THPT yêu thích tại vùng đất sông Hàn nhé!

1. Đề thi tham khảo vào lớp 10 môn tiếng Anh Đà Nẵng năm 2024
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
ĐÀ NẴNG
NĂM HỌC 2024-2025
ĐỀ CHÍNH THỨC
I. Choose the correct answer to each of the following questions.
-
One of the activities students usually do ______ summer is volunteer work.
A. on
B. at
C. in
D. since -
He suggested ______ funds to restore the aging man-made wonders.
A. raise
B. to raise
C. raising
D. raises -
France is very famous ______ its wine.
A. for
B. in
C. with
D. about -
I’ve got ______ work to do, so I can’t help you with the washing-up.
A. many
B. any
C. a lot of
D. lots -
Most people speak ______ than usual when they are talking to a baby.
A. as softly
B. more softly
C. softly
D. most softly -
Jane really likes this pen ______ he gave her last week.
A. where
B. whom
C. when
D. which -
The artisans in our village ______ the money they earn from weaving baskets.
A. get up
B. live on
C. turn off
D. come in -
We ______ go fishing together when we were young. It was a sweet memory.
A. didn’t use to
B. were used to
C. weren’t used to
D. used to -
If Lan had more time, she ______ more books.
A. would read
B. will read
C. can read
D. may read -
Nam doesn’t know where ______ further information about the course.
A. to find
B. found
C. finds
D. finding -
The kids aren’t interested in computer games, ______?
A. are they
B. do they
C. aren’t they
D. don’t they
12. ______ bad weather, they cancelled their trip to Ha Noi.
A. Because
B. Because of
C. Despite
D. Although
13. Nick: “Let’s go to the museum.” – Kate: “______.”
A. You’re welcome
B. That’s a good idea!
C. Congratulations!
D. Good luck!
14. Everyone is ______ as more money is being invested in education.
A. angry
B. disappointed
C. annoyed
D. happy
15. Remember to ______ a hotel room before you come here.
A. give
B. book
C. put
D. take
16. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
A. keen
B. kind
C. keep
D. know
II. Give the correct form of the word in brackets.
- The internet plays an important role in our lives. (importance)
- Action should be taken to prevent deforestation. (prevention)
- It is raining heavily and many streets are flooded. (heavy)
- He has a very good sense of direction. He never gets lost. (direct)
III. Give the correct form of the verb in brackets.
- Mai usually takes the bus to school, but her brother doesn’t. (take)
- We haven’t seen Mark for nearly five years. (not/see)
- I hope that my car will be repaired next week. (repair)
- They were working in the garden when Tom arrived. (work)
IV. Fill the blank with the correct word.
- It is so noisy that we can’t hear what he is saying.
- Da Nang is a great place for a holiday.
- The pilot managed to land the plane safely after the storm.
- She is going to travel across America this autumn.
V. Matching (question 1 was done as an example).
| 2. Youth club – Under 16s only | B. Things are cheaper here. |
| 3. Summer sale | C. This is not for adults. |
Low prices in all departments
VI. Complete each space with a suitable word.
Jamal Edwards is the boss of a music YouTube channel, and he ever received an (1) award from the Queen.
So, what’s his story? Jamal was born in England in 1990. At sixteen, with a video camera, he uploaded a video of foxes and received 1,000 views!
Soon he wanted to combine his love of filming (2) with his passion for grime – a type of hip-hop music.
Jamal began filming some grime artists when they were (3) performing in the street and at concerts.
After his posts, thousands of people watched and downloaded the videos. In 2007 he created his own online TV station, SBTV.
SBTV is very (4) popular among young people.
VII. Complete each space with correct information.
To: Weston University Library
My teacher, Robin Gibson, has told me to read Understanding Science before my exam on 17th April.
I am on holiday in Northfleet at the moment but I’ll return to my home at 22 King’s Road, Weston on 9th April.
I’d like to get the book the next day and keep it for one week. It’s by 5J Renebaw. Thank you.
Mary Jones
-
Name of book: (1) Understanding Science
-
Name of writer: (2) 5J Renebaw
-
When do you want the book? 10th April
-
For how long? (3) one week
-
Student’s name: (4) Mary Jones
VIII. Rewrite the sentence
-
I find it difficult to do this exercise.
⇒ It is difficult for me to do this exercise. -
Mary asked me: “Are you going to the supermarket?”
⇒ Mary asked me if/whether I was going to the supermarket. -
Peter works out in the gym for an hour every morning. (spends)
⇒ Peter spends an hour working out in the gym every morning. -
People think that teachers can’t be replaced by IT. (thought)
⇒ It is thought that teachers can’t be replaced by IT.
2. Đáp án tham khảo
Bảng đáp án và giải thích
| Bài | Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|---|
| 1 | 1 | C | in + mùa (giới từ “in” đi với mùa) |
| 2 | C | suggest + Ving: gợi ý làm gì | |
| 3 | A | famous for: nổi tiếng về | |
| 4 | C | a lot of + N đếm được/không đếm được | |
| 5 | B | So sánh hơn của trạng từ dài | |
| 6 | D | this pen (đồ vật) → sử dụng which trong mệnh đề quan hệ | |
| 7 | B | live on: sống dựa vào | |
| 8 | D | used to + V: đã từng làm gì trong quá khứ nhưng hiện tại không làm nữa | |
| 9 | A | If Lan HAD more time → Câu điều kiện loại 2: If + S + V(QKD), S + would V | |
| 10 | A | where to V: nơi để… | |
| 11 | A | Câu hỏi đuôi: vế trước phủ định thì vế sau khẳng định | |
| 12 | B | Because of + cụm N/Ving: bởi vì… | |
| 13 | B | Câu gợi ý rủ ai đó làm gì → Đồng ý: That’s a good idea! | |
| 14 | D | happy phù hợp với ngữ cảnh: Mọi người vui vì nhiều tiền hơn đang được đầu tư vào giáo dục. | |
| 15 | B | book a hotel: đặt khách sạn | |
| 16 | D | “k” là âm câm (trong từ “know”) |
Giải thích chi tiết:
- Câu 1 (C): Giới từ “in” dùng với mùa (ví dụ: in summer).
- Câu 2 (C): Cấu trúc “suggest + Ving” để đưa ra gợi ý.
- Câu 3 (A): “Famous for” là cụm từ cố định.
- Câu 4 (C): “A lot of” dùng được cho cả danh từ đếm được và không đếm được.
- Câu 5 (B): Trạng từ dài (“carefully”) so sánh hơn với “more”.
- Câu 6 (D): “Which” thay thế cho đồ vật (“this pen”).
- Câu 7 (B): “Live on” nghĩa là sống nhờ vào nguồn gì đó.
- Câu 8 (D): “Used to” diễn tả thói quen trong quá khứ.
- Câu 9 (A): Câu điều kiện loại 2 (giả định không có thật ở hiện tại).
- Câu 10 (A): Cấu trúc “where to V” hỏi về địa điểm.
- Câu 11 (A): Câu hỏi đuôi tuân theo quy tắc phủ định/khẳng định.
- Câu 12 (B): “Because of” theo sau là danh từ/cụm danh từ.
- Câu 13 (B): Phản hồi phù hợp khi đồng ý với gợi ý.
- Câu 14 (D): Ngữ cảnh tích cực → chọn “happy”.
- Câu 15 (B): Cụm động từ “book a hotel”.
- Câu 16 (D): “Know” phát âm âm “k” là câm.
Lưu ý:
- Các đáp án được chọn dựa trên ngữ pháp và ngữ cảnh cụ thể.
- Giải thích ngắn gọn, tập trung vào từ khóa quan trọng.
II. Give the correct form of the word in brackets
| Bài | Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|---|
| II | 1 | important | an + adj + N (an important role) |
| 2 | prevent | to V (to prevent deforestation) | |
| 3 | heavily | V + adv (raining heavily) | |
| 4 | direction | a sense of N (a sense of direction) |
III. Give the correct form of the verb in brackets
| Bài | Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|---|
| III | 1 | takes | usually => hiện tại đơn, chủ ngữ “Mai” (she) => động từ chia |
| 2 | haven’t seen | for nearly 5 years => hiện tại hoàn thành, chủ ngữ “We” => haven’t + PII | |
| 3 | will be repaired | next week => tương lai đơn, xe được sửa => bị động: will be + PII | |
| 4 | were working | when Tom arrived (hành động xen vào) => Quá khứ tiếp diễn, chủ ngữ “They” => were Ving |
IV. Fill the blank with the correct word
| Bài | Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|---|
| IV | 1 | noisy | (adj): ồn ào |
| 2 | place | (N): nơi chốn | |
| 3 | safely | (adv): một cách an toàn | |
| 4 | travel | (V): du lịch |
V. Matching
| Bài | Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|---|
| V | 1 | A | (Không có giải thích cụ thể) |
| 2 | C | CLB dành cho người dưới 16 tuổi => CLB không dành cho người lớn | |
| 3 | B | Giảm giá mùa hè cho tất cả các khu => Đồ ở đây rẻ | |
| 4 | E | Lối ra đường Pasteur => Dùng cửa này để đi ra ngoài | |
| 5 | D | Cầu đóng, không lưu thông xe do gió lớn => Bạn không thể lái tới đây hôm nay |
VI. Fill the blank with the correct word
| Bài | Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|---|
| VI | 1 | award | receive an award: nhận giải thưởng |
Giải thích chi tiết:
- II.1 (important): Cấu trúc “an + adj + N” (ví dụ: an important role).
- II.2 (prevent): Sau “to” dùng động từ nguyên thể (to prevent).
- II.3 (heavily): Trạng từ “heavily” bổ nghĩa cho động từ “raining”.
- II.4 (direction): Cụm từ cố định “a sense of direction”.
- III.1 (takes): “Usually” chỉ thói quen => hiện tại đơn, chủ ngữ số ít.
- III.2 (haven’t seen): “For + khoảng thời gian” => hiện tại hoàn thành.
- III.3 (will be repaired): “Next week” => tương lai đơn + bị động.
- III.4 (were working): Hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào (quá khứ tiếp diễn).
- IV.1 (noisy): Tính từ “noisy” mô tả tình trạng ồn ào.
- IV.2 (place): Danh từ “place” chỉ địa điểm.
- IV.3 (safely): Trạng từ “safely” bổ nghĩa cho động từ “land”.
- IV.4 (travel): Động từ “travel” phù hợp với ngữ cảnh.
- V.2 (C): “Under 16s only” = “This is not for adults”.
- V.3 (B): “Summer sale” = “Things are cheaper here”.
- V.4 (E): “Lối ra” = “Use this door to go out”.
- V.5 (D): “Cầu đóng” = “You can’t drive here today”.
- VI.1 (award): Cụm từ “receive an award”.
Lưu ý:
- Các đáp án được chọn dựa trên ngữ pháp và ngữ cảnh.
- Giải thích tập trung vào từ khóa chính để dễ hiểu.
3. Cách ôn thi vào 10 môn tiếng Anh Đà Nẵng cấp tốc
Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến vào lớp 10 tại Sĩ Tử (situ.edu.vn) mang lại nhiều lợi ích đáng kể cho học sinh, bao gồm:
1. Tài liệu phong phú và chất lượng: Sĩ Tử cung cấp hệ thống tài liệu và Đề thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh toàn quốc đa dạng cho các cấp học, đặc biệt là tài liệu ôn thi vào lớp 10. Các tài liệu này được xây dựng bởi đội ngũ giáo viên và chuyên gia giáo dục giàu kinh nghiệm, đảm bảo chất lượng và phù hợp với chương trình học hiện hành.
2. Tiện lợi và linh hoạt: Học sinh có thể truy cập và học tập mọi lúc, mọi nơi thông qua nền tảng trực tuyến của Sĩ Tử. Điều này giúp tiết kiệm thời gian và cho phép học sinh tự điều chỉnh lịch học phù hợp với cá nhân.
3. Hỗ trợ đa dạng các môn học: Ngoài Tiếng Anh, Sĩ Tử còn cung cấp Tài liệu ôn thi vào lớp 10 năm 2025 và lời giải cho nhiều môn học khác như Toán, Ngữ Văn, và các môn khoa học khác, giúp học sinh ôn tập toàn diện cho kỳ thi vào lớp 10.
4. Cập nhật liên tục và bám sát chương trình: Nội dung trên Sĩ Tử được cập nhật thường xuyên để phản ánh những thay đổi trong chương trình giáo dục, đảm bảo học sinh luôn tiếp cận với kiến thức mới nhất và phù hợp nhất.
Với những ưu điểm trên, Sĩ Tử là lựa chọn đáng tin cậy cho học sinh muốn luyện thi Tiếng Anh trực tuyến vào lớp 10 một cách hiệu quả và tiện lợi.
Trên đây Sĩ Tử đã gửi tới Đề thi tham khảo vào lớp 10 môn tiếng Anh Đà Nẵng năm 2024. Comment ngay nhé!


