Cùng Sĩ Tử 2k7 làm online Đề thi thử Tin học tốt nghiệp THPT 2026 số 9 để có bước test cuối cùng trước khi vào trường yêu thích nhé!

1. Đề thi thử Tin học tốt nghiệp THPT 2026 số 9
(Thời gian làm bài: 50 phút – Không sử dụng tài liệu)
I. NHẬN BIẾT (16 câu trắc nghiệm – mức độ cơ bản, bám sát SGK 12)
Câu 1: Trong hệ điều hành Windows, tổ hợp phím Ctrl + Z có chức năng gì?
A. Cắt văn bản
B. Hoàn tác thao tác trước đó
C. Lưu tài liệu
D. Dán văn bản
Câu 2: Trong Excel, công thức =ROUND(12.345, 2) sẽ trả về giá trị nào?
A. 12.3
B. 12.34
C. 12.35
D. 12.345
Câu 3: Đâu là một hệ điều hành mã nguồn mở?
A. Windows
B. MacOS
C. Linux
D. iOS
Câu 4: Trong Pascal, kiểu dữ liệu nào dùng để lưu trữ một ký tự duy nhất?
A. String
B. Char
C. Boolean
D. Integer
Câu 5: Trong SQL, lệnh nào dùng để lấy dữ liệu từ bảng?
A. INSERT
B. DELETE
C. SELECT
D. UPDATE
Câu 6: Trong mạng máy tính, thiết bị nào có chức năng cấp phát địa chỉ IP tự động?
A. Router
B. Switch
C. Modem
D. Server
Câu 7: Trong Excel, công thức =IF(5>3, “Đúng”, “Sai”) sẽ trả về kết quả nào?
A. Đúng
B. Sai
C. Lỗi
D. 5
Câu 8: Trong hệ điều hành Windows, tập tin có phần mở rộng .exe thường là:
A. Tệp văn bản
B. Ứng dụng chạy được
C. Tệp hình ảnh
D. Tệp âm thanh
Câu 9: Trong Pascal, vòng lặp nào không kiểm tra điều kiện trước khi thực hiện?
A. FOR
B. WHILE
C. REPEAT
D. CASE
Câu 10: Trong SQL, từ khóa nào dùng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần?
A. ORDER BY ASC
B. ORDER BY DESC
C. SORT BY ASC
D. SORT BY DESC
Câu 11: Trong Pascal, câu lệnh ReadLn(X); có chức năng gì?
A. Xuất giá trị của biến X ra màn hình
B. Nhập giá trị cho biến X từ bàn phím
C. Lặp lại giá trị của X
D. Xóa giá trị của X
Câu 12: Trong Word, phím tắt Ctrl + S có chức năng gì?
A. Sao chép văn bản
B. Lưu tài liệu
C. Cắt văn bản
D. Dán văn bản
Câu 13: Đâu là ngôn ngữ lập trình bậc cao?
A. Python
B. Assembly
C. Machine Code
D. Binary
Câu 14: Trong SQL, kiểu dữ liệu VARCHAR(255) được dùng để lưu trữ gì?
A. Số nguyên
B. Chuỗi ký tự
C. Ngày tháng
D. Kiểu Boolean
Câu 15: Trong mạng máy tính, địa chỉ IPv4 có bao nhiêu bit?
A. 16
B. 32
C. 64
D. 128
Câu 16: Trong Pascal, phép toán MOD có chức năng gì?
A. Chia lấy phần dư
B. Chia lấy phần nguyên
C. Cộng hai số
D. Trừ hai số
II. THÔNG HIỂU (12 câu đúng/sai – nâng cao hơn)
Câu 17: Giao thức FTP dùng để truyền tệp tin giữa các máy tính. (Đúng / Sai)
Câu 18: Trong SQL, lệnh UPDATE được dùng để xóa bảng. (Đúng / Sai)
Câu 19: Trong Pascal, Boolean là kiểu dữ liệu chỉ có hai giá trị TRUE hoặc FALSE. (Đúng / Sai)
Câu 20: Trong Excel, hàm AVERAGE tính giá trị trung bình của các ô được chọn. (Đúng / Sai)
Câu 21: DNS là hệ thống dùng để phân giải tên miền thành địa chỉ IP. (Đúng / Sai)
Câu 22: RAM có thể lưu trữ dữ liệu ngay cả khi tắt máy tính. (Đúng / Sai)
Câu 23: Trong Pascal, vòng lặp WHILE…DO luôn thực hiện ít nhất một lần. (Đúng / Sai)
Câu 24: SQL là một ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng. (Đúng / Sai)
Câu 25: Trong mạng máy tính, HTTP và HTTPS có cùng mức độ bảo mật. (Đúng / Sai)
Câu 26: Trong Word, phím tắt Ctrl + P dùng để in tài liệu. (Đúng / Sai)
Câu 27: Trong Pascal, biến có kiểu dữ liệu STRING có thể chứa số và ký tự. (Đúng / Sai)
Câu 28: Thuật toán Bubble Sort có độ phức tạp trung bình là O(n log n). (Đúng / Sai)
III. VẬN DỤNG (12 câu điền chỗ trống – nâng cao, phân loại học sinh giỏi)
Câu 29: Trong SQL, lệnh ______ được sử dụng để xóa một bảng.
Câu 30: Trong Pascal, từ khóa ______ được dùng để khai báo hằng số.
Câu 31: Trong Excel, hàm ______ được sử dụng để lấy phần nguyên của một số thực.
Câu 32: Trong mạng máy tính, địa chỉ ______ là địa chỉ loopback (địa chỉ cục bộ của chính máy tính).
Câu 33: Trong Pascal, từ khóa ______ dùng để kiểm tra một biến có thuộc tập hợp giá trị hay không.
Câu 34: Trong SQL, lệnh ______ dùng để thêm dữ liệu mới vào bảng.
Câu 35: Giao thức ______ được sử dụng để truyền email từ máy khách lên máy chủ.
Câu 36: Trong hệ điều hành Windows, phần mềm ______ giúp quản lý tiến trình đang chạy.
Câu 37: ______ là thiết bị giúp mở rộng vùng phủ sóng Wi-Fi.
Câu 38: ______ là một thuật toán sắp xếp có độ phức tạp trung bình là O(n^2).
Câu 39: ______ là một phần mềm diệt virus phổ biến.
Câu 40: ______ là bộ nhớ có tốc độ truy xuất nhanh nhất trong máy tính.
2. Đáp án
I. NHẬN BIẾT (16 câu trắc nghiệm – cơ bản, bám sát SGK 12)
-
B –
Ctrl + Zlà phím tắt dùng để hoàn tác thao tác trước đó. -
C –
ROUND(12.345, 2)sẽ làm tròn đến 2 chữ số thập phân, kết quả là 12.35. -
C – Linux là hệ điều hành mã nguồn mở.
-
B – Kiểu Char lưu trữ một ký tự duy nhất.
-
C – Lệnh SELECT trong SQL dùng để lấy dữ liệu từ bảng.
-
A – Router có chức năng cấp phát địa chỉ IP động qua DHCP.
-
A – Điều kiện 5 > 3 là đúng, nên hàm trả về
"Đúng". -
B – Các tập tin
.exelà các tập tin thực thi (chạy được). -
C – Vòng lặp REPEAT…UNTIL không kiểm tra điều kiện trước khi thực hiện.
-
B –
ORDER BY DESCsắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần. -
B –
ReadLn(X);dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím vào biến X. -
B –
Ctrl + Sdùng để lưu tài liệu. -
A – Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.
-
B – VARCHAR(255) được dùng để lưu chuỗi ký tự có tối đa 255 ký tự.
-
B – IPv4 có 32-bit.
-
A –
MODlà phép chia lấy phần dư.
II. THÔNG HIỂU (12 câu đúng/sai – nâng cao hơn)
-
Đúng – Giao thức FTP dùng để truyền tệp tin giữa máy tính.
-
Sai –
UPDATEdùng để cập nhật dữ liệu, không phải xóa bảng. -
Đúng –
Booleanlà kiểu dữ liệu có giá trị TRUE hoặc FALSE. -
Đúng –
AVERAGEtính giá trị trung bình của các ô trong Excel. -
Đúng – DNS giúp phân giải tên miền thành địa chỉ IP.
-
Sai – RAM không lưu dữ liệu khi tắt máy (không phải bộ nhớ vĩnh viễn).
-
Sai – WHILE…DO kiểm tra điều kiện trước nên có thể không thực hiện lần nào.
-
Sai – SQL không phải ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.
-
Sai – HTTPS bảo mật hơn HTTP do sử dụng mã hóa.
-
Đúng –
Ctrl + Plà phím tắt dùng để in tài liệu trong Word. -
Đúng – Kiểu dữ liệu STRING có thể chứa số và ký tự.
-
Sai – Bubble Sort có độ phức tạp O(n²), không phải O(n log n).
III. VẬN DỤNG (12 câu điền chỗ trống – nâng cao, phân loại học sinh giỏi)
-
DROP TABLE – Lệnh dùng để xóa toàn bộ bảng trong SQL.
-
CONST – Từ khóa dùng để khai báo hằng số trong Pascal.
-
INT – Hàm INT() trong Excel lấy phần nguyên của số thực.
-
127.0.0.1 – Địa chỉ loopback của máy tính.
-
IN – Từ khóa IN dùng để kiểm tra một giá trị có thuộc tập hợp hay không.
-
INSERT INTO – Lệnh dùng để thêm dữ liệu vào bảng SQL.
-
SMTP – Giao thức gửi email từ máy khách lên máy chủ.
-
Task Manager – Phần mềm giúp quản lý tiến trình đang chạy trên Windows.
-
Repeater – Thiết bị mở rộng vùng phủ sóng Wi-Fi.
-
Bubble Sort – Thuật toán sắp xếp có độ phức tạp O(n²).
-
Kaspersky / Avast / Norton / Windows Defender – Các phần mềm diệt virus phổ biến.
-
Cache – Bộ nhớ có tốc độ truy xuất nhanh nhất trong máy tính.
3. Tại sao nên thi thử Tin học tốt nghiệp THPT 2026 tại Sĩ Tử – situ.edu.vn?
1. Đề thi sát với cấu trúc tham khảo
Đề thi thử Tin học Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 tại Sĩ Tử được xây dựng bám sát ma trận đề thi Tin học THPT 2026 của Bộ GD&ĐT, giúp bạn làm quen với dạng câu hỏi, độ khó và thời gian thi thật.
Cập nhật xu hướng ra đề mới nhất (nếu có).
2. Giao diện thi trực tuyến chân thực
Mô phỏng giao diện thi thật, giúp bạn rèn phản xạ làm bài trên máy tính, tránh bỡ ngỡ khi thi tham khảo.
Hỗ trợ cả phần lý thuyết và thực hành (nếu có).
3. Kết quả phân tích chi tiết
Xem ngay điểm số, đáp án và lời giải sau khi thi.
Thống kê điểm mạnh/yếu theo từng chuyên đề (VD: thuật toán, cơ sở dữ liệu, lập trình Pascal/Python…).
4. Tiết kiệm thời gian & linh hoạt
Thi mọi lúc, mọi nơi chỉ với thiết bị có internet.
Không giới hạn số lần thi thử, thoải mái luyện tập.
5. Tài nguyên ôn thi miễn phí đi kèm
Kho đề thi, bài giảng video và tips làm bài được chia sẻ sau khi thi.
6. Cộng đồng hỗ trợ
Thảo luận đáp án, hỏi đáp kiến thức với giáo viên và sĩ tử khác trên diễn đàn Sĩ Tử.
Lời khuyên: Nên Thi thử tốt nghiệp THPT vài môn nhất 3-5 đề trên Sĩ Tử để đánh giá chính xác năng lực và điều chỉnh kế hoạch ôn tập.
Sau khi Làm online Đề thi thử Tin học tốt nghiệp THPT 2026 số 9 hãy comment kết quả nhé!


