Cùng Sĩ Tử 99 xem lại Đề thi và đáp án tham khảo môn Địa lí Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 – Bộ GDĐT để biết được mình đạt được bao điểm trong kì thi vừa qua nhé!

1. Đề thi tham khảo môn Địa lí Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 – Bộ GDĐT – mã 301
Câu 41. Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Củu Long. B. Đồng bằng sông Hồng,
c. Tâý Nguyên. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Campuchia
cả trên đất liền và trên biển?
A. An Giang. B. Kiên Giang. c. Đồng Tháp. D. Cà Mau.
Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết ừong các hệ thống sông sau đây, hệ thống
sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?
A. Sông Đồng Nai. B. Sông Hồng. c. Sông Cả. D. Sông Mã.
Câu 44. Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh thổ trên đất liền?
A. Nội thủy. B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
c. Lãnh hải. Đ. Thềm lục địa.
Câu 45. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 và trang 4-5, cho biết Khu kinh tế ven biển
Chu Lai thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Nam. B. Quảng Ngãi. c. Bình Định. D. Phú Yên.
Câu 46. Các dãý núi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng chính là
A. tây – đông. B. bắc – nam. c. tây nam – đông bắc. D. tây bắc – đông nam.
Câu 47. Loại cây nào sau đây không phải là chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên?
A. Cao su. B. Chè. c. Thuốc lá. D. Cà phê.
Câu 48. Công nghiệp chế biến cà phê của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng,
c. Trung du và miền núi Bắc Bộ. D. Tây Nguyên.
Câu 49. Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp. B, Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến,
c. Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp. D. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
Câu 50. Các tuyến đường sắt của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A. Bắc Trung Bộ. B. Đông Nam Bộ.
c. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 51. Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?
A. Phạm vi của vùng thay đổi theo thời gian.
B. Các ngành công nghiệp phát ừiển rất sớm.
c. Có lịch sử khai thác lâu đời nhất nước ta.
D. Có trữ lượng dầu khí đứng đầu cả nước.
Câu 52. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Đà Lạt thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
A. Nam Trung Bộ. B. Nam Bộ. c. Tây Nguyên. D. Bắc Trung Bộ.
Câu 53. ở nước ta, bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong năm?
A.XI. B. X. c. VIII. D. IX.
Trang 1/5 – Mã đề thi 301
Câu 54. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?
A. Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
B. Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng,
c. Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp.
D. Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân.
Câu 55. Khu vực đồi núi nước ta có thế mạnh nông nghiệp chủ yếu nào sau đây?
A. Trông các cây hàng năm và nuôi gia cầm.
B. Chăn nuôi các loại gia cầm và gia súc nhỏ.
c. Trồng cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
D. Sản xuất lưong thực và nuôi trồng thủy sản.
Câu 56. Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng ừọt ở nước ta
hiện nay?
A. Cây lương thực. B. Cây ăn quả.
c. Cây công nghiệp lâu năm. D. Cây công nghiệp hàng năm.
Câu 57. Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA TRƯNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ
(Đơn vị: mm)
Tháng I n m IV V VI VII VIII IX X XI XII
Hà Nội 18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,9 288,2 318,0 265,4 130,7 43,4 23,4
Huế 161,3 62,6 47,1 51,6 82,1 116,7 95,3 104,0 473,4 795,6 580,6 297,4
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa ỉỉ 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết .nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Hà Nội
và Huế?
A. Tháng có mưa lớn nhất ở Hà Nội là tháng VIII, ở Huế tháng X.
B. Tháng có mưa nhỏ nhất ở Hà Nội là tháng I, ở Huế tháng III.
c. Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần Hà Nội.
D. Mùa mưa ở Hà Nội từ tháng V – X, ở Huế từ tháng VIII – 1.
Câu 58. Năng suất lao động xã hội của nước ta còn thấp, chủ yếu nhất là do
A. cơ sở hạ tầng còn hạn chế. B. phân bố lao động không đều.
c. cơ cấu kinh tế chậm thay đồi. D. trình độ lao động chưa cao.
Câu 59. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam hang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực,
thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn?
A. Thái Nguyên. B. Hải Phòng. c. TP. Hồ Chí Minh. D. Bến Tre.
Câu 60. Biên độ nhiệt độ trung bình năm của phần lãnh thổ phía Nam nước ta thấp hơn phía Bắc là
do phần lãnh thổ này
A. có vùng biển rộng lớn. B. chủ yếu là địa hình núi.
c. có vị ừí ở gần xích đạo. D. nằm gần chi tuyến Bắc.
Câu 61. Nhận xét nào sau đây không đúng về hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm.
B. Thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp,
c. Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão, lụt.
D. Mật độ dân số nhỏ hơn nhiều lần so với cà nước.
Câu 62. ở Tây Nguyên, các cao nguyên cao 400 – 500m khí hậu khá nóng thuận lợi nhất cho phát triển
cây công nghiệp nào sau đây?
A. Cà phê. B. Chè. C. Trầu. D. Hồi.
Câu 63. Đặc điểm nào sau đây không đúng vói khu công nghiệp ở nước ta?
A. Chuyên sản xuất công nghiệp. B. Có nhiều điểm dân cư sinh sống,
c. Cỏ ranh giới địa lí xác định. D. Chính phủ quyết định thành lập.
Trang 2/5 – Mã đề thi 301
Câu 64. Nguyên nhân chính gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do
A. mưa lớn và triều cường. B. bão lớn và lũ nguồn về.
c. không có đê sông ngăn lũ. D. mưa bẫo trên diện rộng.
Câu 65. Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
có tác động chủ yếu nào sau đây đối với phát triển kinh tế – xã hội?
A. Tăng cường xuất khẩu lao động. B. Đẩy mạnh phát triển công nghiệp,
c. Mở rộng các hoạt động dịch vụ. D. Phát ừiển nông nghiệp hàng hóa.
Câu 66. Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có
A. nền nhiệt cao, ít cửa sông lớn đổ ra biển.
B. nền nhiệt cao, nhiều cửa sông đổ ra biển,
c. nền nhiệt thấp, ít cửa sông lớn đổ ra biển.
D. nền nhiệt thấp, nhiều cửa sông đổ ra biển.
Câu 67. Cho bảng số liệu:
DĨỆN TÍCH LÚA THEO MÙA v ụ Ở NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa
2005 2 942,1 2 349,3 2 037,8
2010 3 085,9 2 436,0 1 967,5
2014 3 116,5 2 734,1 1 965,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa theo mùa vụ ở
nước ta qua các năm?
A. Lúa đông xuân giảm, lúa hè thu tăng,
c. Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
Câu 68. Cho biểu đồ:
B. Lúa đông xuân tăng nhanh hơn lúa hè thu.
D. Lúa đông xuân tăng nhiều hơn lúa hè thu.
Kinh tẻ Nhà nước Kỉnh tế ngoài Nhà nước
Khu vực có vổn đầu tư nước ngoài
Cơ CẨƯ TÔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH vụ
CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH PHẢN KINH TẾ, NẢM 2005 VÀ 2013 (%)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)
Trang 3/5 – Mã đề thi 301
Căn cứ vào biểu đô, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ trọng mức bán lẻ hàng
hóa và doanh thu dịch vụ của các thành phần kinh tế ở nước ta năm 2013 so với năm 2005?
A. Kinh tế Nhà nước giảm, Kinh tế ngoài Nhà nước tăng.
B. Kinh tế ngoài Nhà nước và Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đều tăng,
c. Kinh tế Nhà nước và Kinh tế ngoài Nhà nước đều tăng.
D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, Kinh tế Nhà nước giảm.
Câu 69. Cho biểu đồ về lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm:
Triệu tẩn
Đồng bằng sông Hồng 1 ;1 Đồng bằng sông cử u Long
(Nguồn số liệu theo Niên giảm thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đề thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Sàn lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cừu Long qua các năm.
B. Cơ cấu diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
c. Cơ cấu sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
D. Diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
Câu 70. Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc
A. nâng cao chất lượng cuộc sống. B. bảo vệ tài nguyên và môi trường,
c. sử dụng có hiệu quả nguồn lao động. D. nâng cao tay nghề cho lao động.
Câu 71. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ờ những đặc điểm
nào sau đây?
A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.
B. Địa hình núi ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi.
c. Anh hưởng gió mùa Đông Bắc giảm, tính nhiệt đới tăng dần.
D. Mùa hạ chịu tác động mạnh của Tín phong, có đủ ba đai cao.
Câu 72. Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta ngày càng
phát triền là do
A. nguồn lợi sinh vật biển ngày càng phong phú.
B. cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển,
c. tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại hơn.
D. lao động có kinh nghiệm ngày càng đông.
Trang 4/5 – Mã đề thi 301
Câu 73. Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò chủ yếu nào sau đây?
A. Giữ gìn nguồn gen cùa các loài sinh vật quý hiếm.
B. Bảo vệ môi trường sống của động vậ.t hoang dã.
c. Chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy.
D. Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông.
Câu 74. Khó khăn chủ yếu về tự nhiên trong hoạt động của giao thông vận tải biển ở nước ta là
A. có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió. B. bờ biển dài, có nhiều đảo và quần đảo.
c. dọc bờ biển có nhiều cửa sông lớn. D. có nhiều bão và áp thấp nhiệt đới.
Câu 75. Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh có công nghiệp
chế biến sữa phát ừiến mạnh?
A. Lao động có kĩ thuật cao. B, Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt. D. Giao thông vận tải phát triển.
Câu 76. Ngành vận tải đường biển chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu khối lượng luân chuyển
hàng hóa ở nước ta, chủ yếu là do
A. vận chuyển trên các tuyến có chiều dài lớn.
B. có các đội tàu vận chuyển hàng trọng tải lớn.
c. chở được những hàng hóa nặng, cồng kềnh.
D. có thời gian vận chuyển hàng hóa kéo dài.
Câu 77. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp năng lượng của Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng rất đa dạng và dồi dào.
B. Đã xây dựng một số nhà máy thủy điện quy mô trung bình,
c. Cơ sở điện chưa đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp.
D. Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500 kv.
Câu 78. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng
sông Cửu Long hiện nay gặp nhiều khó khăn?
A. Xâm nhập mặn sâu. B. Bão hoạt động mạnh,
c. Diện tích mặt nước giảm. D. Lượng mưa ngày càng ít.
Câu 79. Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ở Đông Nam Bộ thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu
kinh tế của vùng?
A. Giao thông vận tải. B. Khai thác sinh vật.
c. Khai thác khoáng sản. D. Du lịch biển – đảo.
Câu 80. Cho bảng số liệu:
Cơ CẤU DOANH THƯ DƯ LỊCH LỮ HÀNH
PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ 2014
(Đơn vị: %)
Năm 2010 2014
Tổng số 100,0 100,0
Kinh tế Nhà nưóc 31,9 16,0
Kinh tế ngoài Nhà nước 60,3 72,0
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 7,8 12,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thề hiện cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta, năm
2010 và 2014 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột. B. Miền. c. Tròn. D. Đường.
-— …………… ………HẾT……….. …………………
– Thí sinh được sử dụng Atỉat Địa ỉí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ
năm 2009 đến nay.
– Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
2. Đáp án tham khảo
Câu 41: D
Câu 42: B
Câu 43: D
Câu 44: A
Câu 45: A
Câu 46: D
Câu 47: C
Câu 48: D
Câu 49: A
Câu 50: D
Câu 51: D
Câu 52: A
Câu 53: B
Câu 54: A
Câu 55: C
Câu 56: A
Câu 57: C
Câu 58: D
Câu 59: C
Câu 60: C
Câu 61: D
Câu 62: A
Câu 63: B
Câu 64: B
Câu 65: D
Câu 66: A
Câu 67: C
Câu 68: C
Câu 69: A
Câu 70: C
Câu 71: C
Câu 72: C
Câu 73: C
Câu 74: D
Câu 75: B
Câu 76: A
Câu 77: B
Câu 78: A
Câu 79: D
Câu 80: C
3. Cách ôn thi môn Địa lí tốt nghiệp THPT 2026 cấp tốc
Để ôn thi môn Địa lí tốt nghiệp THPT 2026 cấp tốc và hiệu quả, bạn có thể áp dụng một số phương pháp sau đây:
1. Nắm vững kiến thức cơ bản:
Hệ thống hóa kiến thức:
Sử dụng sơ đồ tư duy, bảng biểu để tóm tắt các kiến thức trọng tâm trong sách giáo khoa.
Phân loại kiến thức theo từng chủ đề: Địa lí tự nhiên, Địa lí dân cư, Địa lí kinh tế, Địa lí các vùng kinh tế.
Tập trung vào các phần quan trọng:
Ưu tiên ôn tập các chủ đề thường xuyên xuất hiện trong đề thi tốt nghiệp THPT.
Chú ý các kiến thức liên quan đến địa lí Việt Nam.
2. Luyện tập đề thi:
Giải đề thi minh họa:
Tìm kiếm và giải các đề thi minh họa do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố.
Phân tích cấu trúc đề thi, các dạng câu hỏi thường gặp.
Luyện tập đề thi thử:
Giải các đề thi thử của các trường THPT, các trang web luyện thi trực tuyến.
Tập trung vào các câu hỏi vận dụng, câu hỏi yêu cầu kỹ năng phân tích biểu đồ, bản đồ.
Quản lý thời gian:
Luyện tập giải đề thi trong thời gian quy định để làm quen với áp lực phòng thi.
3. Sử dụng hiệu quả các công cụ hỗ trợ:
Atlat Địa lí Việt Nam:
Sử dụng Atlat để tra cứu thông tin, phân tích các đối tượng địa lí.
Luyện tập kỹ năng đọc và phân tích bản đồ.
Bản đồ tư duy:
Sử dụng bản đồ tư duy để hệ thống hóa kiến thức.
Giúp tăng khả năng ghi nhớ và tư duy logic.
Các trang web, ứng dụng học tập:
Sử dụng hệ thống website situ.edu.vn để ôn tập kiến thức, luyện tập Đề thi thử Địa lí Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026.
Tìm kiếm các tài liệu, video bài giảng chất lượng.
4. Phương pháp học tập hiệu quả:
Học nhóm:
Học nhóm cùng bạn bè để trao đổi kiến thức, giải đáp thắc mắc.
Tổ chức các buổi thảo luận, ôn tập chung.
Ghi chú ngắn gọn:
Ghi chú các kiến thức quan trọng bằng các từ khóa, câu ngắn gọn.
Sử dụng các ký hiệu, màu sắc để làm nổi bật thông tin.
Ôn tập thường xuyên:
Ôn tập lại kiến thức đã học sau mỗi buổi học.
Dành thời gian ôn tập tổng hợp vào cuối tuần.
Giữ gìn sức khỏe:
Đảm bảo ngủ đủ giấc, ăn uống đầy đủ để có tinh thần minh mẫn.
Tập thể dục nhẹ nhàng để giảm căng thẳng.
Lưu ý:
Nắm vững kiến thức cơ bản là nền tảng quan trọng nhất để đạt điểm cao.
Luyện tập đề thi thường xuyên giúp bạn làm quen với các dạng câu hỏi và rèn luyện kỹ năng làm bài.
Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam một cách thành thạo là chìa khóa để giải quyết nhiều câu hỏi trong đề thi.
Kết hợp nhiều phương pháp học tập để đạt hiệu quả tốt nhất.
Bên cạnh đó đừng quên làm bài THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2026 các môn khác để có kết quả tốt nhất trong các tổ hợp thi của mình nhé!
Trên đây Sĩ Tử đã gửi tới Đề thi và đáp án tham khảo môn Địa lí Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 – Bộ GDĐT. Comment ngay nhé!

