Cùng Sĩ Tử tìm hiểu 100 bài Tập đọc tiền Tiểu học 2025/26 trong bài viết dưới đây nhé!

Các bé chuẩn bị bước vào lớp 1 sẽ gặp khó khăn trong việc là quen với bảng âm vần tiếng Việt cũng như bảng âm tiết. Đây là giai đoạn vô cùng quan trọng, cần kiên trì, hỗ trợ bé rèn luyện kỹ năng đọc, đánh vần cơ bản, nét vẽ cơ bản để các em tự tin bước vào lớp 1. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm mẫu chữ nét đứt, tổng hợp những nét cơ bản và chữ cái cho bé tập viết.
Bảng chữ cái, âm vần, chữ số và dấu
Các bài luyện đọc cho bé tiền tiểu học chuẩn bị vào lớp 1
BÀI ĐỌC 1
BÀI ĐỌC 2
BÀI ĐỌC 3
BÀI ĐỌC 4
BÀI ĐỌC 5
BÀI ĐỌC 8
BÀI ĐỌC 9
BÀI ĐỌC 10
BÀI ĐỌC 11
BÀI ĐỌC 12
BÀI ĐỌC 13
Bảng chữ cái, âm vần, chữ số và dấu
Chữ cái a ă â b c d đ e ê g h i k l m
n o ô ơ p q r s t u ư v x y
Âm ghi bằng 2-3 chữ cái tr th nh kh gi gh
ng ngh ph qu ch
iê yê uô ươ
Chữ số và dấu 1 2 3 4 5 6 7 9 10
+ – > <
=
Các bài luyện đọc cho bé chuẩn bị vào lớp 1
BÀI ĐỌC 1
Nguyên âm: a ă â o ô ơ e ê i y u ư
Phụ âm: c
Dấu: ` ‘ ? ~ .
Tiếng ca cà cá cả cạ
co cò có cỏ cọ
cô cồ cố cổ cỗ cộ
cơ cờ cớ cỡ
cu cù cú củ cũ cụ
cư cừ cứ cử cữ cự
Từ: có cà có cá có cỗ
cổ cò cá cờ cụ cố
Câu: – Cò có cá
– Cô có cờ
– Cờ cu cũ
– A! Cỗ có cá, có cả cà cơ
Phân tích: – Tiếng ca gồm 2 âm, âm c đứng trước, âm a đứng sau
– Từ cá cờ gồm 2 tiếng, tiếng cá đứng trước, tiếng cờ đứng sau
(Lưu ý: Phụ huynh hướng dẫn con phân tích tiếng, từ theo mẫu trên khi luyện Tiếng Việt tiền Tiểu học)
BÀI ĐỌC 2
Phụ âm: b d đ
Tiếng ba bo bô bơ be bê bi bu bư
da do dô dơ de dê di du dư
đa đo đô đơ đe đê đi đu đư
Từ: ba ba be bé bi bô bí đỏ
dỗ bé dỡ củ e dè dê dễ
đo đỏ đơ đỡ bờ đê đi đò
đu đủ da bò bế bé ô dù
dì Ba đỗ đỏ đổ đá đá dế
Câu: – Bò, dê đã có ba bó cỏ
– Bé bi bô: bà, bố bế bé
– Bà bế bé, bé bá cổ bà
– Bà dỗ bé để bé đi đò đỡ e dè
– Bố bẻ bí bỏ bị
Phân tích: – Tiếng bé gồm 2 âm, âm b đứng trước, âm đứng sau thêm thanh sắc trên âm e
– Từ đi đò gồm 2 tiếng, tiếng đi đứng trước, tiếng đò đứng sau
(Lưu ý: Phụ huynh hướng dẫn con phân tích tiếng, từ theo mẫu trên)
BÀI ĐỌC 3
Phụ âm: h l k
Tiếng ha ho hô hơ he hê hi hu hư
la lo lô lơ le lê li lu lư
ke kê ki (âm k chỉ ghép với e, ê, và i)
Từ: hạ cờ hổ dữ hồ cá hả hê ê ke
bé ho kẽ hở lá hẹ lá đa kì cọ
lọ đỗ lơ là le le đi lễ kể lể
lê la lá cờ lọ cổ cũ kĩ ki bo
Câu: – Bé bị ho, bà bế bé, bà dỗ bé
– Hè, bé đổ dế ở bờ đê.
– Bé Hà la: bò, bê hả bà?
– Ừ, có cả dê ở đó
– Dê lạ kì, bé cứ bi bô: bố, ở bà có dê kì lạ cơ!
– Bà có ô đã cũ, bé cứ bi bô: Bố, ô bà đã cũ kĩ!
– Cô Kỳ là dì bé Ký
– Cô Kỳ ca: lá lá la la
– Cô Kỳ hò: hò lơ, hò lờ
BÀI ĐỌC 4
Phụ âm: t n m
Tiếng ta tp tô tơ te tê ti tu tư
na no nô nơ ne nê ni nu nư
ma mo mô mơ me mê mi mu mư
Từ: ô tô nơ đỏ cá mè cử tạ
tủ to no nê ba má ca mổ
tử tế na to bố mẹ má nẻ
củ từ ca nô mũ nỉ nụ cà
Câu: – Bà có na to, có cả củ từ, bí đỏ to cơ
– Bé la to: bố mẹ, nụ cà đã nở
– Ô tô đi từ từ để đổ đá ở đê
– Bò bê có cỏ, bò bê no nê
– Bé Mỹ có mũ nỉ
– Dì Tư đi đò, bố mẹ đi ca nô
– Bé Hà có nơ đỏ
BÀI ĐỌC 5
Phụ âm: v r s x
Tiếng va vo vô vơ ve vê vi vu vư
ra ro rô rơ re rê ri ru rư
sa so sô sơ se sê si su sư
xa xo xô xơ xe xê xi xu xư
Từ: cá rô hè về xổ số su sú
bó rạ tò vò sư tử số ne
rổ rá vỗ về xe bò xẻ đá
bộ rễ vở vẽ đi xa lá sả
Câu: – Hè về, có ve, ve ra rả.
– Bé vẽ ve, bé vẽ bê, và vẽ cả ô tô.
– Hè, bé và và đi mò cá, có cá cờ và cả cá rô to.
– Cụ Sĩ có lọ sứ cổ.
– Hè về, bố mẹ và bé đi ra bờ hồ.
– Ở xã ta có cô ca sĩ ở xứ xa về.
BÀI ĐỌC 6
Phụ âm: p ph q qu
Tiếng pa po pô pơ pe pê pi py pu pư
pha pho phô phơ phe phê phi phu
qua que quê qui quy
Từ: pí po pí pô pí pa pí pô
phở bò quà quê tổ phó
phố xá cá quả phì phò
cà phê qua phà vỏ quế
Câu: – Phú pha cà phê.
– Phi có tô phở bò.
– Quà quê có vô số quả: đu đủ, na, bơ và cả lê
– Cụ Sĩ có lọ sứ cổ.
– Hè về, bố mẹ và bé đi ra bờ hồ.
– Đi qua phà để ra phố, bé cứ sợ.
BÀI ĐỌC 7
Phụ âm: g gh ng ngh
Tiếng ga go gô gơ gu gư
ghe ghê ghi
nga ngo ngô ngơ ngu ngư
nghe nghê nghi
Từ: (chú ý: gh, ngh chỉ ghép với e, ê, i)
gà gô ghế gỗ bé ngã nghé ọ
tủ gỗ ghi vở ngồ ngộ củ nghệ
gỗ gụ ghẹ to bỡ ngỡ nghĩ kĩ
gõ mõ ghê sợ cá ngừ ngô nghê
Câu: – Cô Tư có ổ gà đẻ
– Cụ Tú có tủ gỗ gụ.
– Phố bé có nghề xẻ gỗ.
– Quê bà có bể, ở bể có cá ngừ và ghẹ.
– Bé bị ngã, bà đỡ bé, nghé cứ ngó bé.
BÀI ĐỌC 8
Phụ âm: ch tr
Tiếng cha cho chô chơ che chê chi chu chư
tra tro trô trơ tre trê tri tru trư
Từ: cha mẹ che chở tra ngô cá trê
chó xù chị Hà chỉ trỏ vũ trụ
chỗ ở chú rể trở về dự trữ
đi chợ chữ số lá tre lí trí
Câu: – Chú Nghi chở bà ra chợ.
– Bé Chi sợ chó dữ.
– Bé pha trà cho bà và bố.
– Bé Trí đã đi trẻ về.
– Cụ Trụ chẻ tre ở hè.
– Bé và mẹ đi chợ, ở chợ có cá trê to.
BÀI ĐỌC 9
Phụ âm: nh th
Tiếng nha nho nhô nhơ nhe nhê nhi nhu như
tha tho thô thơ the thê thi thu thư
Từ: nhà thờ nhè nhẹ thả cá the thé
quả nho lí nhí chú thỏ lê thê
nhổ cỏ nhu nhú xe thồ quả thị
nhớ nhà như ý thơ ca cá thu
nhớ nhà nho nhỏ thủ thỉ thứ tự
Câu: – Bà ở quê, nhà bà là nhà lá.
– Nhà bé ở phố, phố có ngõ nhỏ.
– Xe ô tô chở sư tử và hổ về sở thú.
– Thu bỏ thư cho cô Tú.
– Bố bé là thợ hồ, chú bé là thợ nề.
– Ở phố bé có nhà thờ to.
– Bé đi nhà trẻ chớ đi trễ giờ.
BÀI ĐỌC 10
Phụ âm: gi kh
Tiếng gia gio giô giơ gie giê gi giu giư
kha kho khô khơ khe khê khi khu khư
Từ: gia vị gió to giẻ cũ khổ sở
bà già giò chả giữ nhà khơ me
giá cả giỏ cá khe khẽ quả khế
giả da giỗ tổ kha khá chú khỉ
giã giò thì giờ kho cá khu đô thị
quá khứ cá khô tú lơ khơ khí ô – xy
Câu: – Bà cho gia vị và khế để kho cá.
– Nhà bé có giỗ, cỗ có giò chả.
– Phố bé Nga có nghề giã giò.
– Chú chó xù giữ nhà khá ghê.
– Bà ở nhà lá, gió to bé cứ sợ nhà đổ.
– Bé Thu đi khe khẽ để bà và bố mẹ ngủ.
BÀI ĐỌC 11
Có cỗ
Nhà có giỗ Có cỗ to Có chả giò, Có cá kho Bẽ đã no Bé ngủ khò
Thu có quà
Thu qua nhà bà Bà cho Thu quà Thu mở quà ra Thu cho cả nhà Quà có mì gà Có nho, có na Thu no nê quá Thu hò thu ca
Nga về quê Nga về nhà quê Nga ra bờ đê Có bò có bê
Có dê có nghé Khi Nga trở về Nga nhớ nhà quê Ở đó có bà
Nghĩ mà thú ghê
Hà nhớ nhà
Bé Hà đi xa Nó nhớ nhà quá
Hà đi xe ca Khi trở về nhà Nhà hà có bà Có mẹ, có cha Bà Hà đã già Bà chỉ ở nhà
Hướng dẫn con phân tích Tiếng:
Tiếng bé có âm b đứng trước, âm e đứng sau thêm thanh sắc trên âm e.
Chú ý nhớ các khái niệm được gạch chân
Các tiếng khác, con phân tích tương tự: bà, hổ, cỏ, mẹ,vẽ.
BÀI ĐỌC 12
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
an
ăn
ân
on
ôn
ơn
en
ên
in
un
van
văn
vân
von
vôn
vơn
ven
vên
vin
vun
tan
tăn
tân
ton
tôn
tơn
ten
tên
tin
tun
đàn ngan
bàn ghế
căn dặn
cẩn thận
khăn đỏ
bạn thân
ăn ngon
con lợn
số bốn
sơn đỏ
mũ len
con nhện
bên trên
chín giờ
con giun
bún bò
Cô khen bé cẩn thận
Bé Vân và bé Lan là bạn thân.
Ủn à ủn ỉn.
Chín chú lợn con Ăn đã no tròn Cả đàn đi ngủ
Hướng dẫn con phân tích Tiếng:
Tiếng nhà có âm nh đứng trước, âm a đứng sau thêm thanh huyền trên âm e.
– Các tiếng khác, con phân tích tương tự: Thỏ, khế, nghỉ, ghế.
BÀI ĐỌC 13
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
am
ăm
âm
om
ôm
ơm
em
êm
im
um
nam
năm
nâm
nom
nôm
nơm
nem
nêm
nim
num
tam
tăm
tâm
tom
tôm
tơm
tem
têm
tim
tum
quả cam
chăm làm
mầm non
tăm tre
đi chậm
đom đóm
lom khom
con tôm
nấm rơm
chôm chôm
xem phim
bơm xe
que kem
nằm đệm
thềm nhà
tìm kim
tổ chim
chùm nhãn
cảm cúm
chúm chím
Bé cho đàn gà con ăn tấm. Bố khen bé chăm làm.
Thứ năm, mẹ cho bé đi xem phim.
Bé Thơm bị ốm, hôm qua bà cho bé đi khám ở trạm y tế xã.
Hướng dẫn con phân tích ÂM:
ÂMth có con chữ t đứng trước, con chữ h đứng sau.
ÂMngh có con chữ n đứng trước, con chữ gh đứng, con chữ h đứng cuối.
Các âm khác hướng dẫn tương tự: kh, ph, ch, gh, ng
Trên đây Sĩ Tử đã gửi tới 100 bài Tập đọc tiền Tiểu học 2025/26. Comment ngay ý kiến nhé!

