Cùng Sĩ Tử 2k7 làm lại Đề thi tham khảo môn Tiếng Trung Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 – Bộ GDĐT để có kế hoạch luyện thi nước rút môn này năm nay nhé!

1. Đề thi tham khảo môn Tiếng Trung Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 – Bộ GDĐT
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023
Bài thi: NGOẠI NGỮ; Môn thi: TIẾNG TRUNG QUỐC
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: …………………………………………
Số báo danh: …………….
Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống trong các câu/hội thoại sau.
Câu 1: 他们都想去越南呢?你行。
A. 吗
B. 过
C. 得
D. 呢
Câu 2: 有空儿的话,就陪我去喝——茶吧!
A. 杯
B. 只
C. 个
D. 双
Câu 3: 妹妹想去服装店买几大衣。
A. 本
B. 口
C. 张
D. 件
Câu 4: 麦克家有一条可爱的小狗,叫力力。
A. 它
B. 他们
C. 它们
D. 你
Câu 5: 上个月我买——白笔记本电脑。
A. 的
B. 地
C. 了
D. 看
Câu 6: 别说这么点儿小问题,再大的问题,我们能克服。
A. 除非……才……
B. 不管……都……
C. 尽管……也……
D. 就是……也……
Câu 7: 新卧室里摆着椅子,漂亮大方,我特别喜欢。
A. 一边……边……
B. 虽然……但是……
C. 既……又……
D. ……就……
Câu 8:
小明,欢迎你们!请坐!
小王:______。
A. 没关系
B. 谢谢
C. 再见
D. 对不起
Câu 9: 阮新五月——六月去德国出差。
A. 或者
B. 还是
C. 但
D. 因
Câu 10: 这次研讨会讲来了。
A. 来自不同国家的四位专家学者著名的
B. 四位代表自不同国家的著名的专家学者
C. 四位著名的专家学者来自不同国家的
D. 来自不同国家四位的著名的专家学者
Câu 11: 荷兰人特别珍爱那盒香,并且还其现代香料丰富的象征。
A. 以
B. 将
C. 按
D. 为
Câu 12: 他是我老师,是男朋友。
A. 常
B. 互相
C. 一起
D. 也
Câu 13: 今天见了他,我觉得高兴。
A. 很
B. 常常
C. 经常
D. 再
Câu 14: 他这几天加班,提前完成了任务,今晚终于可以了。
A. 睡个觉安稳
B. 睡觉不安稳
C. 睡个安稳
D. 睡安稳个觉
Câu 15: 我孩子每天——十一点睡觉。
A. 晚上
B. 以后
C. 明天
D. 以前
Câu 16: 李老师从老家带来的——非常好吃。
A. 电脑
B. 水果
C. 杯子
D. 眼睛
Câu 17: 这种苹果五块钱一斤,真——!
A. 旧
B. 认真
C. 便宜
D. 近
Câu 18: 小姐!请问,电影院什么时候——门?
A. 走
B. 看
C. 起
D. 关
Câu 19: 作为现代的年轻人,我们要自觉自愿地将养一种的时间观念。
A. 准确
B. 正确
C. 的确
D. 确实
Câu 20: Phiên âm đúng của từ “干净” là: gān ______ ing.
A. t
B. j
C. n
D. x
Câu 21: Phiên âm đúng của từ 正在 là: zh___ zài.
A. āng
B. ǔn
C. ēng
D. bù
Câu 22: Phiên âm đúng của từ 西瓜 là: ___.
A. xǐguā
B. xīguā
C. xīguá
D. xíguā
Câu 23: 她爸爸是这家外贸___司的经理。
A. 分
B. 今
C. 会
D. 介
Câu 24: 他们打算九点在学校门口见___。
A. 两
B. 喽
C. 面
D. 吗
Chọn vị trí đúng (ứng với A hoặc B, C, D) của từ/cụm từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau.
Câu 25: 我在公司内找过B书,所以C很了解那里的情况。(一年)
A. 我在公司内找过B书,所以C很了解那里的情况一年。
B. 我在公司内找过B书,所以一年C很了解那里的情况。
C. 我在公司内找过B书,所以C一年很了解那里的情况。
D. 我在公司内找过一年B书,所以C很了解那里的情况。
Câu 26: A今年学校足球比赛他C一共有十场比赛。(满场的)
A. 今年学校足球比赛他满场的一共有十场比赛。
B. 今年学校足球比赛他一共有满场的十场比赛。
C. 今年学校足球比赛满场的他一共有十场比赛。
D. 今年学校足球比赛他一共有十场满场的比赛。
Câu 27: 小雪叫A父下个B晚上和C一起去超市买一些东西。(深地)
A. 小雪叫父下个B晚上和C一起去深地超市买一些东西。
B. 小雪叫父下个B晚上深地和C一起去超市买一些东西。
C. 小雪叫父下个B晚上和C一起去超市深地买一些东西。
D. 小雪叫父深地下个B晚上和C一起去超市买一些东西。
Câu 28: A商店尽管促销但是C价格依然较高。(高文的)
A. 商店尽管促销但是高文的C价格依然较高。
B. 商店尽管促销高文的但是C价格依然较高。
C. 商店尽管促销但是C高文的价格依然较高。
D. 高文的商店尽管促销但是C价格依然较高。
Chọn phương án đúng (ứng với A, B, C, D) theo nội dung bài đọc, từ câu 29 đến câu 33.
Câu 29: 她在银行工作,抄写公文,处理客户事宜。
A. 比较轻松
B. 工作效率较快
C. 收入相对较低
D. 直接性较快
Câu 30: 小男孩从来不谈论让女友从她的成长环境中。
A. 男性适应外界生活快
B. 男性家庭较安定
C. 男性性格比较温和
D. 男性比女性更依赖家庭
Câu 31: 研究表明一项不同大城区在本科率更高。
A. 高于过去
B. 不变
C. 降低
D. 变化不大
Câu 32: 研究表明英国某大银行的工作人员的调查报告中。
A. 女性更快适应外地生活
B. 男性更快适应外地生活
C. 男性比女性更稳定
D. 女性比男性更稳定
Câu 33: 你觉得哪种情况更适合?
A. 女性比男性更稳定
B. 小女孩适应外地不容易
C. 男性更快适应外地生活
D. 男性和女性都可以同样适应
Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) giải thích cho các từ/cụm từ in đậm trong các câu sau.
Câu 34: 他是商人。
A. 经济
B. 医生
C. 老师
D. 干净
Câu 35: 医生可口地说话。
A. 香甜
B. 开胃的
C. 准确的
D. 直接的
Câu 36: 这件事我还没办好,明天吧!
A. 去
B. 学
C. 写
D. 做
Câu 37: 我每个周末都要打___个小时游戏。
A. 玩
B. 看
C. 喝
D. 找
Câu 38: 这长的人生道路上没有人能___帆风顺地走到最后。
A. 平安无事
B. 顺着风向
C. 非常便利
D. 特别顺利
Câu 39: 你还不知道吗?他跟那个女孩都吹了好几年了。
A. 吵
B. 顺
C. 断
D. 走
Câu 40: 看到一张熟悉的面孔,我走到那个入跟前一看,原来是一个老朋友。
A. 耳朵
B. 熟练
C. 成熟
D. 脸
Chọn phương án đúng (ứng với A, B, C, D) điền vào chỗ trống trong bài đọc, từ câu 41 đến câu 50.
Đoạn văn:
假日,我和妻子去风景区游玩。天气___(41)很好,我们行走在___(42)不同的景点。
有的游客喜欢跟着旅行团走,他们认为跟团可以省去___(43)麻烦,而我更喜欢自由旅行。
我喜欢边走边看,边欣赏景色,边拍照。正当我___(44)在思考自己这样游玩是否更好时,天空___(45)下起了雨。
于是我和妻子加快脚步往回走,在这时,我看到一群游客___(46)着导游的旗子在雨中快步行走。
我突然想到过去自己和妻子也曾经有一次自驾游时,而那次行程让我感到___(47)晴天,今天却在下雨中感到忧愁。
原来其实非常简单,过去___(48)路,我比他们慢,雨让我觉得慢,而现在,我的小轿车有时比不上别人的高铁。
(49)我忽然又不快乐了。于是,我和妻子改变主意,不要因为与别人不同而感到自卑,而是(50)。
Đáp án lựa chọn:
Câu 41:
A. 当然
B. 忽然
C. 为
D. 虽然
Câu 42:
A. 哪
B. 其他
C. 另外
D. 出
Câu 43:
A. 困难
B. 其他
C. 麻烦
D. 进行
Câu 44:
A. 开始
B. 爱
C. 受
D. 做
Câu 45:
A. 内
B. 左
C. 里
D. 外
Câu 46:
A. 得
B. 去
C. 走
D. 王
Câu 47:
A. 发现
B. 想
C. 思考
D. 忆
Câu 48:
A. 走
B. 心想
C. 心思
D. 跑
Câu 49:
A. 热
B. 漂亮
C. 美好
D. 凉
Câu 50:
A. 热
B. 漂亮
C. 美好
D. 凉
3. Cách ôn thi môn Tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2026 cấp tốc
Để ôn thi môn Tiếng Trung cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 một cách hiệu quả và cấp tốc, bạn có thể tham khảo các bước sau:
Nắm vững cấu trúc đề thi: Theo thông tin hiện có, từ năm 2025, kỳ thi tốt nghiệp THPT sẽ bao gồm hai môn bắt buộc là Toán và Ngữ văn, cùng hai môn tự chọn từ các môn trong chương trình giáo dục phổ thông, bao gồm cả Ngoại ngữ như Tiếng Trung. Đề thi môn Ngoại ngữ sẽ ở dạng trắc nghiệm với thời gian làm bài là 60 phút và gồm 50 câu hỏi.
Sử dụng tài liệu ôn tập chất lượng: Trang web Sĩ Tử (situ.edu.vn) cung cấp nhiều tài liệu ôn thi Tiếng Trung hữu ích. Bạn nên truy cập và tải về các đề cương, bài tập và Đề thi thử Tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2026 từ trang này để luyện tập.
Lập kế hoạch ôn tập cụ thể: Xác định các chủ đề quan trọng trong chương trình Tiếng Trung và phân bổ thời gian hợp lý cho từng phần. Hãy chú trọng vào các kỹ năng như đọc hiểu, ngữ pháp, từ vựng và kỹ năng làm bài trắc nghiệm.
Luyện đề thường xuyên: Thực hành với các đề thi mẫu sẽ giúp bạn làm quen với cấu trúc đề và cải thiện kỹ năng quản lý thời gian. Hãy đặt mục tiêu hoàn thành mỗi đề trong thời gian quy định để tăng cường khả năng làm bài dưới áp lực thời gian.
Tham gia các lớp ôn tập cấp tốc: Nếu có thể, hãy đăng ký các khóa học ôn thi cấp tốc tại các trung tâm uy tín hoặc trên nền tảng trực tuyến. Điều này sẽ giúp bạn hệ thống lại kiến thức và nhận được hướng dẫn từ các giáo viên có kinh nghiệm.
Tự đánh giá và điều chỉnh: Sau mỗi lần luyện đề, hãy tự đánh giá kết quả, xác định những điểm yếu và tập trung cải thiện chúng. Việc này sẽ giúp bạn tiến bộ nhanh chóng và đạt kết quả tốt trong kỳ thi.
Bên cạnh đó đừng quên làm Thi thử tốt nghiệp THPT các môn khác nữa để tăng cường điểm số tổng nhé!
Sau khi Làm Đề thi tham khảo môn Tiếng Trung Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 – Bộ GDĐT hãy comment điểm số bạn đạt được nhé!


