Cùng Sĩ Tử điểm lại Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm 2023 Hà Nội – TP HCM và 61 tỉnh thành khác để có kế hoạch ôn thi vào trường thật tốt nhé!

1. Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm 2023 Hà Nội
Dưới đây là thông tin về điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm 2023 tại Hà Nội cho một số trường trung học phổ thông (THPT):
| THPT Phan Đình Phùng |
42,75 |
| THPT Lê Quý Đôn – Hà Đông |
42,25 |
| THPT Nguyễn Gia Thiều |
41,75 |
| THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm |
41,75 |
| THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
41,0 |
| THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa |
41,0 |
| THPT Phạm Hồng Thái |
40,75 |
| THPT Quang Trung – Đống Đa |
40,0 |
| THPT Quang Trung – Hà Đông |
40,0 |
| THPT Đoàn Kết – Hai Bà Trưng |
40,0 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi tùy theo từng năm và từng trường. Để biết thông tin chi tiết và cập nhật nhất, phụ huynh và học sinh nên tham khảo trực tiếp từ website của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội hoặc các nguồn thông tin chính thống khác.
Xem thêm: Cách tính điểm nguyện vọng 2 và 3 vào lớp 10 Hà Nội và các tỉnh thành khác 2025
2. Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm 2023 TP HCM
Dưới đây là điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm 2023 tại TP.HCM cho một số trường THPT, được liệt kê theo thứ tự từ cao đến thấp:
| Trường THPT |
Điểm chuẩn |
| THPT Nguyễn Thượng Hiền |
25,5 |
| THPT Gia Định |
24,5 |
| THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
24,25 |
| THPT Bùi Thị Xuân |
23,75 |
| THPT Nguyễn Hữu Huân |
23,5 |
| THPT Mạc Đĩnh Chi |
23,25 |
| THPT Lê Quý Đôn |
23,0 |
| THPT Trần Phú |
22,75 |
| THPT Phú Nhuận |
22,5 |
| THPT Nguyễn Công Trứ |
22,25 |
| THPT Marie Curie |
22,0 |
| THPT Trưng Vương |
21,75 |
| THPT Hùng Vương |
21,5 |
| THPT Nguyễn Trung Trực |
21,25 |
| THPT Trần Hưng Đạo |
21,0 |
| THPT Võ Thị Sáu |
20,75 |
| THPT Lương Thế Vinh |
20,5 |
| THPT Nguyễn An Ninh |
20,25 |
| THPT Tân Bình |
20,0 |
| THPT Bình Phú |
19,75 |
| THPT Nguyễn Chí Thanh |
19,5 |
| THPT Thủ Đức |
19,25 |
| THPT Diên Hồng |
19,0 |
| THPT Trần Khai Nguyên |
18,75 |
| THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
18,5 |
| THPT Nguyễn Văn Cừ |
18,25 |
| THPT Lý Thường Kiệt |
18,0 |
| THPT Nguyễn Hiền |
17,75 |
| THPT Tạ Quang Bửu |
17,5 |
| THPT Bình Hưng Hòa |
17,25 |
| THPT Vĩnh Lộc B |
17,0 |
| THPT Nguyễn Hữu Cầu |
16,75 |
| THPT An Lạc |
16,5 |
| THPT Bình Tân |
16,25 |
| THPT Lê Trọng Tấn |
16,0 |
| THPT Phước Long |
15,75 |
| THPT Thạnh Lộc |
15,5 |
| THPT Long Thới |
15,25 |
| THPT Trung Phú |
15,0 |
| THPT Đa Phước |
14,75 |
| THPT Bình Khánh |
14,5 |
| THPT Cần Thạnh |
14,25 |
| THPT An Nghĩa |
14,0 |
| THPT An Nhơn Tây |
13,75 |
| THPT Trung Lập |
13,5 |
| THPT Phú Hòa |
13,25 |
| THPT Phú Lâm |
13,0 |
| THPT Phạm Văn Sáng |
12,75 |
| THPT Lý Thánh Tông |
12,5 |
| THPT Nguyễn Văn Linh |
12,25 |
| THPT Long Trường |
12,0 |
| THPT Nguyễn Văn Tăng |
11,75 |
| THPT Bình Chánh |
11,5 |
| THPT Năng khiếu TDTT huyện Bình Chánh |
11,25 |
| THPT Phong Phú |
11,0 |
| THPT Đa Phước |
10,75 |
| THCS và THPT Thạnh An |
10,5 |
Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2024 Hà Nội – TP HCM và 61 tỉnh thành khác
3. Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 tại 61 tỉnh thành khác năm 2023
Hải Phòng
Dưới đây là điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2023-2024 tại Hải Phòng cho một số trường trung học phổ thông (THPT):
Các trường THPT không chuyên
| Trường THPT |
Điểm chuẩn NV1 |
| THPT Ngô Quyền |
41,75 |
| THPT Trần Nguyên Hãn |
40,00 |
| THPT Thái Phiên |
39,75 |
| THPT Lê Quý Đôn |
38,75 |
| THPT Hồng Bàng |
37,00 |
| THPT Kiến An |
35,75 |
| THPT Lý Thánh Tông |
12,75 |
Trường THPT chuyên Trần Phú
| Lớp chuyên |
Điểm chuẩn |
| Toán |
38,5 |
| Vật lý |
39,0 |
| Tin học |
36,25 |
Cần Thơ
Dưới đây là điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2023-2024 tại Cần Thơ cho một số trường trung học phổ thông (THPT):
Các trường THPT không chuyên
| Trường THPT |
Điểm chuẩn |
| THPT Châu Văn Liêm |
37,8 |
| THPT Thực hành Sư phạm |
33,95 |
| THPT Nguyễn Việt Hồng |
31,45 |
Nghệ An
Dưới đây là điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2023-2024 tại Nghệ An cho một số trường trung học phổ thông (THPT):
Các trường THPT không chuyên
| Trường THPT |
Điểm chuẩn |
| THPT Huỳnh Thúc Kháng |
25,35 |
| THPT Lê Viết Thuật |
22,7 |
| THPT Hà Huy Tập |
22,6 |
| THPT Thái Lão |
19,35 |
| THPT Diễn Châu 3 |
17,70 |
| THPT Quỳnh Lưu 2 |
14,55 |
Huế
Dưới đây là điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2023-2024 tại Thừa Thiên Huế cho một số trường trung học phổ thông (THPT):
Trường THPT chuyên Quốc Học Huế
| Lớp chuyên |
Điểm chuẩn |
| Tiếng Anh |
37,8 |
| Tiếng Pháp |
35,46 |
| Tiếng Nhật |
33,86 |
| Toán |
34,2 |
| Vật lí |
35,9 |
| Hóa học |
35,15 |
| Sinh học |
34,55 |
| Tin học |
33,95 |
| Ngữ văn |
37,15 |
| Lịch sử |
32,9 |
| Địa lí |
37,7 |
Các trường THPT không chuyên
| Trường THPT |
Điểm chuẩn |
| THPT Hai Bà Trưng (tiếng Anh) |
47,2 |
| THPT Hai Bà Trưng (tiếng Nhật) |
38,6 |
| THPT Nguyễn Huệ (tiếng Anh) |
44,6 |
| THPT Nguyễn Huệ (tiếng Pháp) |
34,3 |
| THPT Nguyễn Huệ (tiếng Nhật) |
35,4 |
| THPT Nguyễn Trường Tộ |
39,7 |
| THPT Cao Thắng |
38,3 |
| THPT Gia Hội |
30,3 |
| THPT Phan Đăng Lưu |
26,9 |
| THPT Bùi Thị Xuân |
29,3 |
| THPT Đặng Trần Côn |
21,8 |
| Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh |
20,5 |
Đà Nẵng
Cần Thơ
Vĩnh Phúc
Nam Định
Thanh Hóa
Vậy là các sĩ tử đã năm được Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm 2023 Hà Nội – TP HCM và 61 tỉnh thành khác, Comment ngay nhé!