Khám phá bảng 36 tổ hợp môn thi THPT Quốc gia 2025

36 tổ hợp môn thi THPT Quốc gia 2025

Cùng Sĩ Tử Khám phá 36 tổ hợp môn thi THPT Quốc gia 2025 để có thể dễ dàng lựa chọn cho con đường đi của mình khi xét tuyển đại học sau này nhé!

36 tổ hợp môn thi THPT Quốc gia 2025

1. Tổ hợp môn thi THPT Quốc gia là gì?

Tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT là nhóm các môn thi mà thí sinh phải hoàn thành để xét công nhận tốt nghiệp và có thể sử dụng để xét tuyển vào các trường đại học, cao đẳng.

2. Khám phá 36 tổ hợp môn thi THPT Quốc gia 2025

Bắt đầu từ kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông (THPT) năm 2025, cấu trúc môn thi sẽ thay đổi như sau:

1. Môn thi bắt buộc
Toán
Ngữ văn
2. Môn thi tự chọn (Chọn 2 trong số các môn sau):
Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Pháp, Đức, Nhật, Trung, Nga, Hàn)
Lịch sử
Địa lý
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Tin học
Công nghệ
Giáo dục kinh tế và pháp luật
Với sự kết hợp này, thí sinh có thể lựa chọn từ 36 tổ hợp môn thi khác nhau. Việc lựa chọn môn thi tự chọn nên được cân nhắc kỹ lưỡng, phù hợp với định hướng ngành nghề và yêu cầu xét tuyển của các trường đại học, cao đẳng mà thí sinh dự định đăng ký.

Lưu ý rằng, các tổ hợp xét tuyển đại học có thể thay đổi tùy theo quy định của từng trường và từng ngành học. Do đó, thí sinh nên thường xuyên cập nhật thông tin tuyển sinh từ các trường để có lựa chọn phù hợp nhất.

Việc chuẩn bị kỹ lưỡng và lựa chọn đúng đắn các môn thi sẽ giúp thí sinh đạt kết quả tốt trong kỳ thi và mở ra nhiều cơ hội trong tương lai.

Tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT 2026

STT Môn tự chọn 1 Môn tự chọn 2
1 Địa lý Vật lý
2 Địa lý Hóa học
3 Địa lý Sinh học
4 Địa lý Tin học
5 Địa lý Công nghệ
6 Địa lý GD kinh tế & pháp luật
7 Vật lý Hóa học
8 Vật lý Sinh học
9 Vật lý Tin học
10 Vật lý Công nghệ
11 Vật lý GD kinh tế & pháp luật
12 Hóa học Sinh học
13 Hóa học Tin học
14 Hóa học Công nghệ
15 Hóa học GD kinh tế & pháp luật
16 Sinh học Tin học
17 Sinh học Công nghệ
18 Sinh học GD kinh tế & pháp luật
19 Tin học Công nghệ
20 Tin học GD kinh tế & pháp luật
21 Công nghệ GD kinh tế & pháp luật
22 Địa lý Vật lý
23 Địa lý Hóa học
24 Địa lý Sinh học
25 Địa lý Tin học
26 Địa lý Công nghệ
27 Địa lý GD kinh tế & pháp luật
28 Vật lý Hóa học
29 Vật lý Sinh học
30 Vật lý Tin học
31 Vật lý Công nghệ
32 Vật lý GD kinh tế & pháp luật
33 Hóa học Sinh học
34 Hóa học Tin học
35 Hóa học Công nghệ
36 Hóa học GD kinh tế & pháp luật

Đây là danh sách 36 tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT 2026 theo quy định mới.

Xem thêm: Các loại máy tính được mang vào phòng thi THPT Quốc gia 2025

3. Tổ hợp các môn thi theo các khối

1. Khối A (Thiên về Khoa học Tự nhiên, Kỹ thuật, Công nghệ)
A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A04: Toán – Vật lý – Địa lý
A06: Toán – Hóa học – Địa lý
A07: Toán – Sử – Địa
A08: Toán – Lịch sử – GDCD
2. Khối B (Thiên về Y Dược, Sinh học, Khoa học Môi trường)
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B01: Toán – Sinh học – Lịch sử
B02: Toán – Sinh học – Địa lý
B03: Toán – Sinh học – Ngữ văn
B04: Toán – Sinh học – GDCD
3. Khối C (Thiên về Khoa học Xã hội, Luật, Sư phạm, Báo chí)
C00: Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
C01: Ngữ văn – Toán – Vật lý
C02: Ngữ văn – Toán – Hóa học
C03: Ngữ văn – Toán – Lịch sử
C04: Ngữ văn – Toán – Địa lý
C08: Ngữ văn – Hóa học – Sinh học
C14: Ngữ văn – Toán – GDCD
4. Khối D (Thiên về Ngoại ngữ, Kinh tế, Công nghệ thông tin, Quản trị)
D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh
D02: Toán – Ngữ văn – Tiếng Nga
D03: Toán – Ngữ văn – Tiếng Pháp
D04: Toán – Ngữ văn – Tiếng Trung
D05: Toán – Ngữ văn – Tiếng Đức
D06: Toán – Ngữ văn – Tiếng Nhật
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
D08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D09: Toán – Lịch sử – Tiếng Anh
D10: Toán – Địa lý – Tiếng Anh
D14: Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh
D15: Ngữ văn – Địa lý – Tiếng Anh
D96: Toán – KHXH – Tiếng Anh
5. Khối H (Thiên về Mỹ thuật, Hội họa, Thiết kế đồ họa)
H00: Ngữ văn – Năng khiếu Vẽ
H01: Toán – Ngữ văn – Năng khiếu Vẽ
H02: Toán – Hình họa – Trang trí
6. Khối M (Thiên về Sư phạm Mầm non, Giáo dục Đặc biệt)
M00: Ngữ văn – Toán – Năng khiếu Mầm non
M01: Ngữ văn – Địa lý – Năng khiếu Mầm non
M02: Ngữ văn – GDCD – Năng khiếu Mầm non
7. Khối N (Thiên về Âm nhạc, Thanh nhạc, Biểu diễn nghệ thuật)
N00: Ngữ văn – Năng khiếu Âm nhạc 1 – Năng khiếu Âm nhạc 2
N01: Ngữ văn – Năng khiếu 1 – Năng khiếu 2
8. Khối R (Thiên về Báo chí, Truyền thông, Quan hệ Công chúng)
R00: Ngữ văn – Lịch sử – Năng khiếu Báo chí
R01: Ngữ văn – Địa lý – Năng khiếu Báo chí
9. Khối S (Thiên về Điện ảnh, Đạo diễn, Truyền hình, Sân khấu)
S00: Ngữ văn – Năng khiếu 1 – Năng khiếu 2
S01: Toán – Năng khiếu 1 – Năng khiếu 2
10. Khối T (Thiên về Thể dục thể thao, Giáo dục thể chất)
T00: Toán – Sinh học – Năng khiếu Thể dục thể thao
T01: Ngữ văn – Sinh học – Năng khiếu Thể dục thể thao
11. Khối V (Thiên về Kiến trúc, Quy hoạch đô thị, Xây dựng)
V00: Toán – Vật lý – Năng khiếu Vẽ
V01: Toán – Ngữ văn – Năng khiếu Vẽ
12. Khối K (Thiên về Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông)
K00: Toán – Lý – Công nghệ
K01: Toán – Hóa – Công nghệ
K02: Toán – Sinh – Công nghệ

Xem thêm: Thời gian công bố điểm thi THPT Quốc gia 2025 mới nhất

Trên đây Sĩ Tử đã gửi tới Khám phá 36 tổ hợp môn thi THPT Quốc gia 2025. Comment ngay nhé!

Tư vấn