Cùng Sĩ Tử 2k7 làm 10 đề ôn luyện ĐGNL VNU-HCM 2025: Phần Toán học dạng 02: Toán ứng dụng thực tế – Tích phân/Số mũ/Loga để tự tin hơn trong đợt 2 sắp tới nhé!

1. Phần Toán học dạng 02: Toán ứng dụng thực tế – Tích phân/Số mũ/Loga có gì khó?
✅ 1. Dạng này là gì?
Đây là dạng ứng dụng công thức toán học vào tình huống thực tế, thường là các câu:
Dân số tăng theo cấp số nhân
Tính quãng đường bằng tích phân vận tốc
Giải phương trình logarit/số mũ từ tình huống thực tế
So sánh thời gian/chi phí/tốc độ theo các hàm tăng trưởng
2. Vì sao dạng này khó?
| Thử thách | Diễn giải |
|---|---|
| Tình huống dài | Phải đọc hiểu đúng yêu cầu đề trước khi tính |
| Hàm số mũ/log phức tạp | Không rõ công thức hoặc nhầm lẫn log – ln – e |
| ∫ Tích phân cần hiểu bản chất | Không yêu cầu tính đạo hàm/vi phân, nhưng phải hiểu “diện tích dưới đường cong” là gì |
| ⏱ Dễ rối khi có thời gian – tốc độ – quãng đường | Bài toán chuyển động, đơn vị không đều |
3. Kiến thức cần nắm để xử lý tốt
| Chủ đề | Cần biết |
|---|---|
| Số mũ | axa^x – tăng theo cấp số nhân, tăng nhanh |
| Logarit | loga(x)\log_a(x) là hàm ngược của số mũ |
| Tích phân cơ bản | Ý nghĩa vật lý: diện tích, quãng đường, lượng tiêu thụ |
| Hàm tăng giảm thực tế | Ví dụ: tăng trưởng dân số, tiền lãi kép, vận tốc – quãng đường |
2. 5 câu hỏi minh họa kèm giải thích
Câu 1. Tăng trưởng dân số
Một thành phố hiện có 100.000 dân. Mỗi năm, dân số tăng đều 3%. Hỏi sau bao nhiêu năm dân số đạt 134.000?
A. 9 B. 10 C. 11 D. 12
✅ Công thức sử dụng:
P(t)=P0⋅(1+r)tP(t) = P_0 \cdot (1 + r)^t
Giải:
134000=100000⋅(1.03)t⇒(1.03)t=1.34⇒t=log1.03(1.34)≈10134000 = 100000 \cdot (1.03)^t \Rightarrow (1.03)^t = 1.34 \Rightarrow t = \log_{1.03}(1.34) \approx 10
➡️ Đáp án: B. 10
Câu 2. Tốc độ di chuyển
Vận tốc của một xe máy (mét/giây) được cho bởi hàm số:
v(t)=2t+10v(t) = 2t + 10
Hỏi sau 5 giây xe đi được quãng đường bao nhiêu mét?
A. 75 B. 85 C. 95 D. 105
✅ Công thức sử dụng:
S=∫05(2t+10) dtS = \int_{0}^{5} (2t + 10)\, dt
Giải:
S=[t2+10t]05=25+50=75S = [t^2 + 10t]_{0}^{5} = 25 + 50 = 75
➡️ Đáp án: A. 75
Câu 3. So sánh tốc độ xử lý
Thời gian xử lý dữ liệu (tính bằng đơn vị chuẩn) theo công thức:
T(x)=log2(x)T(x) = \log_2(x)
Hỏi khi tăng kích thước dữ liệu từ 8MB lên 64MB thì thời gian xử lý tăng bao nhiêu lần?
A. 1.5 lần B. 2 lần C. 3 lần D. 4 lần
Giải:
T(8)=log2(8)=3,T(64)=log2(64)=6⇒63=2T(8) = \log_2(8) = 3,\quad T(64) = \log_2(64) = 6 \Rightarrow \frac{6}{3} = 2
➡️ Đáp án: B. 2 lần
Câu 4. Chi phí tăng theo cấp số nhân
Giá một sản phẩm là 2 triệu đồng, tăng 5% mỗi năm. Hỏi sau 4 năm, giá là bao nhiêu?
A. 2.3 triệu B. 2.4 triệu C. 2.43 triệu D. 2.5 triệu
✅ Công thức sử dụng:
A=A0⋅(1+r)tA = A_0 \cdot (1 + r)^t
Giải:
A=2⋅(1.05)4≈2⋅1.2155=2.431triệuA = 2 \cdot (1.05)^4 \approx 2 \cdot 1.2155 = 2.431 triệu
➡️ Đáp án: C. 2.43 triệu
Câu 5. Tích phân vận tốc dạng đồ thị
Một xe chuyển động với vận tốc thay đổi theo từng đoạn:
-
Từ 0 đến 4s: v=5v = 5 m/s
-
Từ 4 đến 8s: v=10v = 10 m/s
Tính quãng đường đi được sau 8 giây.
A. 50 B. 60 C. 70 D. 80
Giải:
S=∫045 dt+∫4810 dt=5⋅4+10⋅4=20+40=60S = \int_{0}^{4} 5\,dt + \int_{4}^{8} 10\,dt = 5 \cdot 4 + 10 \cdot 4 = 20 + 40 = 60
➡️ Đáp án: B. 60
3. Mẹo xử lí nhanh phần Toán ứng dụng thực tế – Tích phân/Số mũ/Loga
Số mũ (Tăng trưởng – Lãi kép)
-
Dạng: “Tăng X% mỗi năm”
-
Dùng công thức:
A=A0⋅(1+r)tA = A_0 \cdot (1 + r)^t
-
Giải bằng log nếu cần tìm t
Logarit (Thời gian – Dung lượng – Xử lý)
-
Dạng: “log cơ số 2”, “tìm x”
-
Nhớ:
loga(b)=x⇔ax=b\log_a(b) = x \Leftrightarrow a^x = b
-
Logarit thường là đảo ngược hàm mũ
∫ Tích phân (Vận tốc → Quãng đường)
-
Dạng: Có hàm v(t)v(t), cần tìm SS
-
Dùng công thức:
S=∫abv(t) dtS = \int_{a}^{b} v(t)\, dt
-
Nếu là đoạn thẳng → Tính diện tích (tam giác, hình thang)
⏱ Tổng quát: Cách tiếp cận
-
Đọc kỹ đơn vị: năm/tháng, m/s, triệu/vnđ…
-
Tìm đúng công thức, lắp số không biến đổi lung tung
-
Nếu không chắc, so sánh bằng thế số đơn giản
- Luyện tập Đề thi thử ĐGNL ĐHQG TPHCM 2025 và Ôn luyện và Đề thi thử Phần Toán học ĐGNL VNUHCM 2025 là cách hiệu quả nhất.


