Cùng Sĩ Tử 2k6 xem lại Đề thi và đáp án tham khảo môn Toán Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 – Bộ GDĐT để biết được mình đạt bao điểm nhé!

1. Đề thi tham khảo môn Toán Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 – Bộ GDĐT – mã đề 122
Thời gian: 90 phút
Câu 1. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
(Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là)
A. x=3x = 3 B. y=3y = 3 C. x=1x = 1 D. y=1y = 1
Câu 2. Tập xác định của hàm số y=(x−1)32y = (x – 1)^{\frac{3}{2}} là
A. (−∞;1)(-∞; 1) B. (0;+∞)(0; +∞) C. (1;+∞)(1; +∞) D. (−∞;+∞)(-∞; +∞)
Câu 3. Trên khoảng (−∞;+∞)(-∞; +∞), đạo hàm của hàm số y=4xy = 4^x là
A. y′=4xln4y’ = 4^x \ln 4
B.
[latex]y’ = \frac{4^x}{\ln 4}[/latex]
C.
[latex]y’ = x4^{x-1}[/latex]
D.
[latex]y’ = \frac{4^{x+1}}{x+1}[/latex]
Câu 4. Cho khối chóp tứ giác có diện tích đáy B=3B = 3 và chiều cao h=6h = 6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 6 B. 12 C. 24 D. 18
Câu 5. Nếu ∫13f(x)dx=−2\int_1^3 f(x)dx = -2 thì ∫31f(x)dx\int_3^1 f(x)dx bằng
A. 2 B.
[latex] -\frac{1}{2} [/latex] C. -2 D.
[latex] \frac{1}{2} [/latex]
Câu 6. Cho khối lăng trụ tam giác có thể tích V=36a3V = 36a^3 và diện tích đáy B=4a2B = 4a^2. Chiều cao của lăng trụ đã cho bằng
A. 27a B. 3a C. 9a D. 6a
Câu 7. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
[latex] \int 5^x dx = \frac{5^{x+1}}{\ln 5} + C [/latex]
B.
[latex] \int 5^x dx = 5^x + C [/latex]
C.
[latex] \int 5^x dx = 5^x \ln 5 + C [/latex]
D.
[latex] \int 5^x dx = \frac{5^x}{\ln 5} + C [/latex]
Câu 8. Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình
[latex] f(x) = \frac{2}{3} [/latex] là:
A. 2 B. 1 C. 0 D. 3
Câu 9. Từ một đội văn nghệ gồm 6 nam và 5 nữ, có bao nhiêu cách chọn một nam và một nữ để hát song ca với nhau?
A. 110 B. 30 C. 11 D. 55
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−4)A(1; 2; -4) và B(3;−2;0)B(3; -2; 0). Vector AB⃗\vec{AB} có tọa độ là
A. (−2;4;−4)(-2; 4; -4)
B. (2;0;−2)(2; 0; -2)
C. (4;0;−4)(4; 0; -4)
D.
[latex] (2; -4; 4) [/latex]
Câu 11:
Cho hình trụ có bán kính đáy
và chiều cao
. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A. 9π9\pi
B. 30π30\pi
C. 15π15\pi
D. 20π20\pi
Câu 12:
Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
và
. Giá trị của
bằng
A. -12
B. 12
C. -35
D. 2
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (Oxy)?
A. M(2;3;0)M(2; 3; 0)
B. Q(0;3;1)Q(0; 3; 1)
C. P(2;0;5)P(2; 0; 5)
D.
[latex] N(1; 0; 5) [/latex]
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
x−2−1=y−52=z+13\frac{x – 2}{-1} = \frac{y – 5}{2} = \frac{z + 1}{3}
Điểm nào dưới đây thuộc d?
A. M(−1;2;3)M(-1; 2; 3)
B. Q(1;3;2)Q(1; 3; 2)
C.
[latex] N(2; 5; -1) [/latex]
D. P(−2;−5;1)P(-2; -5; 1)
Câu 15:
Cho số phức z=2024−2iz = 2024 – 2i. Số phức liên hợp của z là
A. 2+2024i2 + 2024i
B. 2024+2i2024 + 2i
C. −2+2024i-2 + 2024i
D.
[latex] -2024 + 2i [/latex]
Câu 16:
Cho số phức z=1+2iz = 1 + 2i. Số phức 2z2z bằng
A. −3+4i-3 + 4i
B. 2+4i2 + 4i
C. 3+4i3 + 4i
D. 3+2i3 + 2i
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau: (vẽ bảng trong bài viết)
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 1
B. 2
C. -1
D. 2
Câu 18:
Nghiệm của phương trình 22x+1=182^{2x + 1} = \frac{1}{8} là
A. x=−1x = -1
B. x=2x = 2
C. x=1x = 1
D.
[latex] x = -2 [/latex]
Câu 19:
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ∫cos2x dx=12cos2x+C\int \cos2x \, dx = \frac{1}{2} \cos2x + C
B. ∫cos2x dx=−2cos2x+C\int \cos2x \, dx = -2 \cos2x + C
C. ∫cos2x dx=sin2x+C\int \cos2x \, dx = \sin2x + C
D.
[latex] \int \cos2x \, dx = \frac{1}{2} \sin2x + C [/latex]
Câu 20:
Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3 và công sai d=6d = 6. Giá trị của u2u_2 bằng
A. 18
B. 3
C. 1
D. 9
Câu 21:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức z=3+5iz = 3 + 5i có tọa độ là
A. (5;3)(5; 3)
B. (5;3i)(5; 3i)
C. (3;−5)(3; -5)
D.
[latex] (3; 5) [/latex]
Câu 22:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. y=−x4+2x2y = -x^4 + 2x^2
B. y=−2×3+x2y = -2x^3 + x^2
C. y=3x−1x+22y = \frac{3x – 1}{x + 2^2}
D.
[latex] y = -x^2 – 2x [/latex]
Câu 23:
Cho khối nón có diện tích đáy B=8B = 8 và chiều cao h=9h = 9. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. 72
B. 192
C. 24
D. 216
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):
x2+y2+z2−2x+4y−2z=0x^2 + y^2 + z^2 – 2x + 4y – 2z = 0
Tâm của (S) có tọa độ là:
A.
[latex] (1; -2; 1) [/latex]
B. (−1;2;−1)(-1; 2; -1)
C. (2;4;−2)(2; 4; -2)
D. (2;−4;2)(2; -4; 2)
Câu 25:
Tập nghiệm của bất phương trình log12(x+1)>−1\log_{\frac{1}{2}}(x + 1) > -1 là:
A. (−1;1)(-1; 1)
B. (0;1)(0; 1)
C.
[latex] (1; +\infty) [/latex]
D. (−∞;1)(-\infty; 1)
Câu 26:
Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:
C.
[latex] x = -1 [/latex]
B. x=3x = 3
A. x=2x = 2
D. x=0x = 0
Câu 27:
Với a,ba, b là các số thực dương tùy ý, log2(ab)\log_2(ab) bằng:
A. blog2ab \log_2 a
B. log2a⋅log2b\log_2 a \cdot \log_2 b
C. log2a−log2b\log_2 a – \log_2 b
D.
[latex] \log_2 a + \log_2 b [/latex]
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)=2−xf'(x) = 2 – x, với x∈Rx \in \mathbb{R}.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (0;5)(0; 5)
B.
[latex] (2; +\infty) [/latex]
C. (−∞;+∞)(-\infty; +\infty)
D. (−∞;2)(-\infty; 2)
Câu 29:
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, BD=2aBD = 2a, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=aSA = a. Góc giữa hai mặt phẳng (SBD)(SBD) và (ABCD)(ABCD) bằng:
A. 60∘60^\circ
B. 30∘30^\circ
C.
[latex] 45^\circ [/latex]
D. 90∘90^\circ
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua hai điểm M(3;1;−1)M(3; 1; -1), N(2;1;4)N(2; 1; 4) và vuông góc với mặt phẳng
(P):2x−y+3z−1=0(P): 2x – y + 3z – 1 = 0
có phương trình là:
A. x−13y−5z+5=0x – 13y – 5z + 5 = 0
B. x−13y−5z−5=0x – 13y – 5z – 5 = 0
C. 2x−11y−5z=02x – 11y – 5z = 0
D.
[latex] x + 2y + z – 4 = 0 [/latex]
Câu 31:
Cho số phức zz thỏa mãn z⋅zˉ=4z \cdot \bar{z} = 4. Môđun của zz bằng:
A. 2
B. 222\sqrt{2}
C.
[latex] 4 [/latex]
D. 2\sqrt{2}
Câu 32:
Trên hai tia Ox,OyOx, Oy của góc nhọn xOyxOy, lần lượt cho 5 điểm và 8 điểm phân biệt khác O.
Chọn ngẫu nhiên 3 điểm từ 14 điểm (gồm điểm O và 13 điểm đã cho), xác suất để 3 điểm chọn được là ba đỉnh của một tam giác bằng:
A. 5591\frac{55}{91}
B. 149182\frac{149}{182}
C. 57\frac{5}{7}
D.
[latex] \frac{75}{91} [/latex]
Câu 33:
Với a,ba, b là hai số thực lớn hơn 1, logba\log_b a bằng:
A. 1−logab1 – \log_a b
B. 1logba\frac{1}{\log_b a}
C.
[latex] \frac{1}{1 + \log_a b} [/latex]
D. 1+logab1 + \log_a b
Câu 34:
Cho hình chóp từ giác đều S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh bằng 2a2a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)(SCD) bằng:
A. 32a\frac{\sqrt{3}}{2}a
B. 24a\frac{\sqrt{2}}{4}a
C.
[latex] \frac{2\sqrt{6}}{3}a [/latex]
D. 63a\frac{\sqrt{6}}{3}a
Câu 35:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=6×3−21×2+20x+1f(x) = 6x^3 – 21x^2 + 20x + 1 trên đoạn [1;4][1; 4] bằng:
A. 6
B. 619\frac{61}{9}
C. 129
D.
[latex] \frac{34}{9} [/latex]
Câu 36:
Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;−2;1)M(1; -2; 1) và đường thẳng d:y=2+2t,z=1−t,x=1+2td: y = 2 + 2t, z = 1 – t, x = 1 + 2t.
Đường thẳng đi qua MM và song song với dd có phương trình là:
A.
x−11=y+22=z−1−1\frac{x – 1}{1} = \frac{y + 2}{2} = \frac{z – 1}{-1}
B.
x−22=y−22=z+12\frac{x – 2}{2} = \frac{y – 2}{2} = \frac{z + 1}{2}
C.
x+12=y−22=z+1−1\frac{x + 1}{2} = \frac{y – 2}{2} = \frac{z + 1}{-1}
D.
[latex] \frac{x – 1}{2} = \frac{y + 2}{2} = \frac{z – 1}{-1} [/latex]
Câu 37:
Hàm số f(x)=x2−4f(x) = \sqrt{x^2 – 4} đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
[latex] (2; +\infty) [/latex]
B. (0;+∞)(0; +\infty)
C. (−2;2)(-2; 2)
D. (−∞;−2)(-\infty; -2)
Câu 38:
Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 24 m/s thì người lái xe đạp phanh.
Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động thẳng, chậm dần đều với vận tốc biến thiên theo thời gian v(t)=−4t+24v(t) = -4t + 24 (m/s).
Quãng đường ô tô đi được từ lúc người lái xe bắt đầu đạp phanh đến khi xe dừng hẳn là:
A. 42 m
B. 64 m
C. 50 m
D.
[latex] 72 \, \text{m} [/latex]
Câu 39:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có ba điểm cực trị là −32;2;112-\frac{3}{2}; 2; \frac{11}{2},
và đạt giá trị nhỏ nhất trên R\mathbb{R}.
Bất phương trình f(x)≤mf(x) \le m có nghiệm thuộc đoạn [0; 3] khi và chỉ khi:
A. f(2)≥m≥f(3)f(2) \ge m \ge f(3)
B. m≥f(2)m \ge f(2)
C. m≥f(0)m \ge f(0)
D.
[latex] m \ge f(3) [/latex]
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có f(e)=π5f(e) = \frac{\pi}{5}, và f′(x)=1xlnxf'(x) = \frac{1}{x} \ln x, với x∈(0;+∞)x \in (0; +\infty).
Biết
∫ee3f(x)x2dx=ae−3+be−1+c,\int_e^{e^3} \frac{f(x)}{x^2} dx = ae^{-3} + be^{-1} + c,
với a,b,ca, b, c là các số hữu tỉ, giá trị của a−b+ca – b + c thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
[latex] (1; \tfrac{7}{2}) [/latex]
B. (0;14)(0; \tfrac{1}{4})
C. (12;44)( \tfrac{1}{2}; \tfrac{4}{4} )
D. (34;1)( \tfrac{3}{4}; 1 )
Câu 41:
Có bao nhiêu số nguyên aa lớn hơn 1 sao cho ứng với mỗi aa tồn tại không quá 4 số nguyên bb thỏa mãn
5b<25a−2b2+25^b < 25^a – 2^{b^2 + 2}
A. 124
B. 99
C.
[latex] 125 [/latex]
D. 100
Câu 42:
Xét phương trình bậc hai az2+bz+c=0az^2 + bz + c = 0 (a,b,c∈R,a≠0a, b, c \in \mathbb{R}, a \ne 0)
có hai nghiệm phức z1,z2z_1, z_2 có phần ảo khác 0, và
∣z1−1z1∣=∣z2−1z2∣\left| z_1 – \frac{1}{z_1} \right| = \left| z_2 – \frac{1}{z_2} \right|
Giả sử ∣z1∣=1k|z_1| = \sqrt{\frac{1}{k}}, và ww là số phức thỏa mãn
cw2+bw+c=0,cw^2 + bw + c = 0,
có bao nhiêu số nguyên dương kk sao cho ứng với mỗi kk tồn tại đúng 9 số phức z3z_3 có phần ảo nguyên,
z3−wz_3 – w là số thuần ảo và ∣z3∣≤∣w∣|z_3| \le |w|?
A. 12
B. 23
C. 11
D.
[latex] 22 [/latex]
Câu 43:
Cho hàm số
f(x)=x3+lnx+3x−3x3f(x) = \frac{x^3 + \ln \frac{x + 3}{x – 3}}{x^3}
Có bao nhiêu số nguyên a∈(−∞;2100)a \in (-\infty; 2100) thỏa mãn:
f(a−2024)+f(6a−27)≥0?f(a – 2024) + f(6a – 27) \ge 0?
A. 2096
B. 2688
C.
[latex] 1807 [/latex]
D. 360
Câu 44:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A’B’C’ có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại A, AB=aAB = a.
Biết góc giữa hai mặt phẳng (A′B′C′)(A’B’C’) và (ABC)(ABC) bằng 30∘30^\circ,
thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
A. 612a3\frac{\sqrt{6}}{12} a^3
B. 364a3\frac{3\sqrt{6}}{4} a^3
C. 636a3\frac{\sqrt{6}}{36} a^3
D.
[latex] \frac{\sqrt{6}}{4} a^3 [/latex]
Câu 45:
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng
d1:x−21=y−4−3=z+3−5,d2:x+21=y+2−1=z+1−1d_1: \frac{x – 2}{1} = \frac{y – 4}{-3} = \frac{z + 3}{-5}, \quad d_2: \frac{x + 2}{1} = \frac{y + 2}{-1} = \frac{z + 1}{-1}
Trong các mặt cầu (tiếp xúc với cả hai đường thẳng d1,d2d_1, d_2), gọi (S)(S) là mặt cầu có bán kính nhỏ nhất. Phương trình của (S)(S) là:
A. x2+(y+1)2+z2=6x^2 + (y + 1)^2 + z^2 = 6
B. x2+(y−3)2+(z+4)2=6x^2 + (y – 3)^2 + (z + 4)^2 = 6
C. (x+1)2+y2+(z−1)2=6(x + 1)^2 + y^2 + (z – 1)^2 = 6
D. (x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=6(x – 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 1)^2 = 6
Câu 46:
Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB=2aAB = 2a, mặt bên SABSAB là tam giác đều, nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy.
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng:
A. 25πa225\pi a^2
B. 28π9a2\frac{28\pi}{9} a^2
C. 28π3a2\frac{28\pi}{3} a^2
D.
[latex] \frac{25\pi}{3} a^2 [/latex]
Câu 47:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm sao cho ứng với mỗi mm tồn tại đúng hai số phức zz thỏa mãn
∣z−1−5i∣+∣z+1−5i∣=10vaˋ∣z−2−4∣=m?|z – 1 – 5i| + |z + 1 – 5i| = 10 \quad \text{và} \quad |z – 2 – 4| = m?
A. 3
B. 5
C. 4
D.
[latex] 2 [/latex]
Câu 48:
Xét hàm số
f(x)=ax3+bx2+cx+d(a,b,c,d∈R,a>0)f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d \quad (a, b, c, d \in \mathbb{R}, a > 0)
có hai điểm cực trị x1,x2x_1, x_2 (x1<x2x_1 < x_2) thỏa mãn x1+x2=0x_1 + x_2 = 0.
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=f′(x)y = f'(x) và trục hoành có diện tích bằng 94\frac{9}{4}.
Biết
∫x1x2f′(x) dx=−72\int_{x_1}^{x_2} f'(x) \, dx = -\frac{7}{2}
Giá trị của
∫0x2(x+2)f′′(x) dx\int_0^{x_2} (x + 2)f”(x) \, dx
thuộc khoảng nào dưới đây?
A. (6;7)(6; 7)
B. (−7;−6)(-7; -6)
C.
[latex] (-1; 0) [/latex]
D. (0;1)(0; 1)
Câu 49:
Xét hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có f(−1)=5f(-1) = 5, f(−5)=−5f(-5) = -5.
Hàm số y=f′(x)y = f'(x) đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)(-\infty; +\infty), f′(4)=0f'(4) = 0, và f′′(−1)=2f”(-1) = 2.
Có bao nhiêu số nguyên a∈(−100;0)a \in (-100; 0) sao cho với mỗi aa, hàm số
y=f(x)+5x2y = f(x) + \frac{5}{x^2}
có đúng 3 điểm cực trị thuộc khoảng (−1;+∞)(-1; +\infty)?
A. 9
B. 89
C. 90
D.
[latex] 10 [/latex]
Câu 50:
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;6;−1),B(2;4;−1)A(1; 6; -1), B(2; 4; -1) và mặt cầu (S)(S) tâm I(1;2;−1)I(1; 2; -1) đi qua AA.
Điểm M(a;b;c)M(a; b; c) (với c>0c > 0) thuộc (S)(S) sao cho △IAM\triangle IAM là tam giác tù, có diện tích bằng 272\sqrt{7} và khoảng cách giữa hai đường thẳng BMBM và IAIA lớn nhất.
Giá trị của a+b+ca + b + c thuộc khoảng nào dưới đây?
A. (32;2)\left( \frac{3}{2}; 2 \right)
B. (1;32)\left(1; \frac{3}{2} \right)
C. (2;52)\left( 2; \frac{5}{2} \right)
D. (52;3)\left( \frac{5}{2}; 3 \right)
2. Đáp án
3. Cách ôn thi môn Toán tốt nghiệp THPT 2026 cấp tốc
Để ôn thi cấp tốc môn Toán tốt nghiệp THPT 2026 hiệu quả, bạn cần tập trung vào chiến lược tối ưu thời gian và nắm chắc kiến thức trọng tâm. Dưới đây là lộ trình gợi ý kết hợp với nguồn luyện thi thử chất lượng tại Sĩ Tử – situ.edu.vn:
1. Tập trung vào chuyên đề “dễ kiếm điểm” (60% đề thi)
Đại số & Hàm số: PT/HPT, hàm bậc 1-2, mũ-logarit.
Lượng giác: Công thức cơ bản, phương trình lượng giác.
Hình học không gian: Thể tích khối đa diện, góc/khoảng cách (ưu tiên PP tọa độ).
Tích phân & Số phức: Tính toán cơ bản, ứng dụng máy tính Casio.
2. Mẹo tăng tốc giải đề
Luyện đề 45 phút: Giới hạn thời gian như thi thật, bấm giờ nghiêm túc.
Phân loại câu hỏi:
Câu 1-30 (nhận biết): Làm nhanh trong 15 phút.
Câu 31-40 (thông hiểu): Tối đa 2 phút/câu.
Câu 41-50 (vận dụng): Đánh dấu, làm cuối giờ.
Sử dụng Casio: Thuộc lòng thủ thuật giải trắc nghiệm (SOLVE, TABLE, CALC…).
3. Tận dụng thi thử miễn phí tại Sĩ Tử
Đề bám sát cấu trúc 2025: Cập nhật xu hướng ra đề mới nhất.
Chấm điểm + giải thích chi tiết: Biết ngay lỗ hổng để bù đắp.
Xếp hạng toàn quốc: Đánh giá năng lực thực tế trước kỳ thi.
Đăng ký Luyện Đề thi thử môn Toán Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 ngay tại: https://situ.edu.vn
Tặng ngay 10 đề “Tổng ôn cấp tốc” khi đăng ký sớm!
Lưu ý: Dù ôn cấp tốc vẫn cần ngủ đủ 6-7 tiếng/ngày và ăn uống đủ chất để não bộ hoạt động tối đa. Chúc bạn bứt phá điểm số!
Bên cạnh đó đừng quên ôn Thi thử tốt nghiệp THPT 2026 các môn khác cùng tổ hợp để nâng cao điểm số xét tuyển vào đại học nhé!
Trên đây Sĩ Tử đã gửi tới Đề thi và đáp án tham khảo môn Toán Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 – Bộ GDĐT. Comment ngay nhé!


